Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Trần Phú, Xã Hương Khê, Hà Tĩnh năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 7.000.000 đến 14.100.000 đồng/m².
7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Trần Phú Xã Hương Khê | ONT Đất ở tại nông thôn | hết cổng làng thôn 10 (cổng làng Nam Phố)hết đất trạm điện 35KV | 11 triệu/m² | — | — | — |
Đường Trần Phú Xã Hương Khê | ONT Đất ở tại nông thôn | hết đất Thuế cơ sở 5kênh sông Tiêm | 7.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Trần Phú Xã Hương Khê | ONT Đất ở tại nông thôn | hết đất trạm điện 35KVngã 4 huyện đội | 12.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Trần Phú Xã Hương Khê | ONT Đất ở tại nông thôn | kênh sông Tiêmhết cổng làng thôn 10 (cổng làng Nam Phố) | 9.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Trần Phú Xã Hương Khê | ONT Đất ở tại nông thôn | ngã 4 huyện độingã 4 UBND thị trấn (cũ) | 14.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Trần Phú Xã Hương Khê | ONT Đất ở tại nông thôn | ngã 4 UBND thị trấn (cũ)đường ngang đường sắt ghi Bắc (trạm gác) | 14 triệu/m² | — | — | — |
Đường Trần Phú Xã Hương Khê | ONT Đất ở tại nông thôn | đường Hồ Chí Minhhết đất Thuế cơ sở 5 | 7 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.