Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Từ Đất Ông Lê Bình (thôn Lâm Hải Hoa) Theo Hai Nhánh Bắc, Nam Ra Giáp Đường Ven Biển, Xã Cổ Đạm, Hà Tĩnh năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 3.000.000 đến 5.000.000 đồng/m².
7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường từ đất ông Lê Bình (thôn Lâm Hải Hoa) theo hai nhánh Bắc, Nam ra giáp đường ven biển Xã Cổ Đạm | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đường từ đất ông Lê Bình (thôn Lâm Hải Hoa) theo hai nhánh Bắc, Nam ra giáp đường ven biển Xã Cổ Đạm | ONT Đất ở tại nông thôn | đất anh Trần Hiếu (thôn Trung Vượng)giáp biển | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đường từ đất ông Lê Bình (thôn Lâm Hải Hoa) theo hai nhánh Bắc, Nam ra giáp đường ven biển Xã Cổ Đạm | ONT Đất ở tại nông thôn | đường ĐT 547hết đất bà Trần Thị Lai (thôn Cường Thịnh) | 5 triệu/m² | — | — | — |
Đường từ đất ông Lê Bình (thôn Lâm Hải Hoa) theo hai nhánh Bắc, Nam ra giáp đường ven biển Xã Cổ Đạm | ONT Đất ở tại nông thôn | đường ĐT 547 đất bà Tô Thị Lý (thôn Cường Thịnh)hết đất nhà Văn hóa Trung Thịnh | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường từ đất ông Lê Bình (thôn Lâm Hải Hoa) theo hai nhánh Bắc, Nam ra giáp đường ven biển Xã Cổ Đạm | ONT Đất ở tại nông thôn | đường ĐT 547 đất ông Nguyễn Trâm (thôn Lâm Vượng)hết đất ông Ngô Văn Hảo thôn An Phúc Lộc | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường từ đất ông Lê Bình (thôn Lâm Hải Hoa) theo hai nhánh Bắc, Nam ra giáp đường ven biển Xã Cổ Đạm | ONT Đất ở tại nông thôn | đường ĐT.547 đất ông Địnhhết đất Nguyễn Văn Lai | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đường từ đất ông Lê Bình (thôn Lâm Hải Hoa) theo hai nhánh Bắc, Nam ra giáp đường ven biển Xã Cổ Đạm | ONT Đất ở tại nông thôn | nhà ông Nguyễn Quốc Toảnhết đất ông Nghĩa (thôn Cường Thịnh) | 4 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.