Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Nam Hồng ( Từ Ngã Ba Quốc Lộ 23b Đến Ngã Ba Đi Xã Phúc Thịnh - Thôn Tằng My, Xã Phúc Thịnh), Xã Phúc Thịnh, Hà Nội năm 2026 với 3 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.729.000 đến 14.350.000 đồng/m².
3 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Nam Hồng ( Từ ngã ba Quốc lộ 23b đến ngã ba đi xã Phúc Thịnh - thôn Tằng My, xã Phúc Thịnh) Xã Phúc Thịnh | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường Nam Hồng ( Từ ngã ba Quốc lộ 23b đến ngã ba đi xã Phúc Thịnh - thôn Tằng My, xã Phúc Thịnh) Xã Phúc Thịnh | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 14.3 triệu/m² | 11.1 triệu/m² | 9.1 triệu/m² | 8.4 triệu/m² |
Đường Nam Hồng ( Từ ngã ba Quốc lộ 23b đến ngã ba đi xã Phúc Thịnh - thôn Tằng My, xã Phúc Thịnh) Xã Phúc Thịnh | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | 4.6 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.