THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Trục Phát Triển Kinh Tế Làng Nghề: Đoạn Giáp Tl427 Đến Hết Xã Thanh Thùy (cũ), Xã Ngọc Hồi, Hà Nội 2026

Tra cứu giá đất Đường Trục Phát Triển Kinh Tế Làng Nghề: Đoạn Giáp Tl427 Đến Hết Xã Thanh Thùy (cũ), Xã Ngọc Hồi, Hà Nội năm 2026 với 3 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 2.164.000 đến 17.732.000 đồng/m².

3 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường trục phát triển kinh tế làng nghề: Đoạn giáp TL427 đến hết xã Thanh Thùy (cũ)
Xã Ngọc Hồi
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến3.8 triệu/m²2.8 triệu/m²2.3 triệu/m²2.2 triệu/m²
Đường trục phát triển kinh tế làng nghề: Đoạn giáp TL427 đến hết xã Thanh Thùy (cũ)
Xã Ngọc Hồi
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến17.7 triệu/m²13.6 triệu/m²10.8 triệu/m²9.9 triệu/m²
Đường trục phát triển kinh tế làng nghề: Đoạn giáp TL427 đến hết xã Thanh Thùy (cũ)
Xã Ngọc Hồi
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến5.7 triệu/m²4.3 triệu/m²3.4 triệu/m²3.2 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Trục Phát Triển Kinh Tế Làng Nghề: Đoạn Giáp Tl427 Đến Hết Xã Thanh Thùy (cũ) năm 2026

Khu vực:
Đường Trục Phát Triển Kinh Tế Làng Nghề: Đoạn Giáp Tl427 Đến Hết Xã Thanh Thùy (cũ), Xã Ngọc Hồi, Hà Nội.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 2.164.000 đến 17.732.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.