Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường 419: Từ Giáp Thôn Phú Nghĩa Qua Chợ Săn Đến Giáp Ngã Tư Giao Đường Đi Xã Hạ Bằng Qua Cầu Bến Nghệ (đường Đh10), Xã Kiều Phú, Hà Nội năm 2026 với 3 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 2.405.000 đến 21.066.000 đồng/m².
3 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường 419: Từ giáp thôn Phú Nghĩa qua Chợ Săn đến giáp ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) Xã Kiều Phú | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | 4.9 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường 419: Từ giáp thôn Phú Nghĩa qua Chợ Săn đến giáp ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) Xã Kiều Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 21.1 triệu/m² | 15.2 triệu/m² | 11.9 triệu/m² | 10.9 triệu/m² |
Đường 419: Từ giáp thôn Phú Nghĩa qua Chợ Săn đến giáp ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) Xã Kiều Phú | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | 7.3 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 3.5 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.