Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Đt 412: Đoạn Từ Trụ Sở Nông Trường Suối Hai Đến Hết Đường Tl412 (đoạn Ngã Ba Giao Với Đường Đt 413), Xã Ba Vì, Hà Nội năm 2026 với 3 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 862.000 đến 8.474.000 đồng/m².
3 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐT 412: Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai đến hết đường TL412 (đoạn ngã ba giao với đường ĐT 413) Xã Ba Vì | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 907.000/m² | 862.000/m² |
Đường ĐT 412: Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai đến hết đường TL412 (đoạn ngã ba giao với đường ĐT 413) Xã Ba Vì | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 8.5 triệu/m² | 6.7 triệu/m² | 4.9 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
Đường ĐT 412: Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai đến hết đường TL412 (đoạn ngã ba giao với đường ĐT 413) Xã Ba Vì | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | 2.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.