Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Định Công, Phường Yên Hòa, Hà Nội năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 9.853.000 đến 101.127.000 đồng/m².
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Định Công Phường Yên Hòa | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giải PhóngNgõ 122 phố Định Côn | 24 triệu/m² | 14.4 triệu/m² | 11.7 triệu/m² | 10.5 triệu/m² |
Định Công Phường Yên Hòa | ODT Ở đô thị | Giải PhóngNgõ 122 phố Định Côn | 101.1 triệu/m² | 56.6 triệu/m² | 44.8 triệu/m² | 39.8 triệu/m² |
Định Công Phường Yên Hòa | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Giải PhóngNgõ 122 phố Định Côn | 34.5 triệu/m² | 19.3 triệu/m² | 14.9 triệu/m² | 13.3 triệu/m² |
Định Công Phường Yên Hòa | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngõ 122 phố Định CôngĐịnh Công Hạ | 21.6 triệu/m² | 13.5 triệu/m² | 10.9 triệu/m² | 9.9 triệu/m² |
Định Công Phường Yên Hòa | ODT Ở đô thị | Ngõ 122 phố Định CôngĐịnh Công Hạ | 95 triệu/m² | 53 triệu/m² | 41.4 triệu/m² | 37.4 triệu/m² |
Định Công Phường Yên Hòa | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 122 phố Định CôngĐịnh Công Hạ | 32.6 triệu/m² | 18.6 triệu/m² | 14.5 triệu/m² | 12.9 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.