Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Lưu Quang Vũ, Phường Xuân Đỉnh, Hà Nội năm 2026 với 3 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 12.275.000 đến 133.396.000 đồng/m².
3 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Lưu Quang Vũ Phường Xuân Đỉnh | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khang (tại số nhà 69)Ngã ba giao cắt ngõ 22 Trung Kính (đối diện Trường THCS Trung Hòa) | 30.3 triệu/m² | 17.3 triệu/m² | 13.8 triệu/m² | 12.3 triệu/m² |
Lưu Quang Vũ Phường Xuân Đỉnh | ODT Ở đô thị | Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khang (tại số nhà 69)Ngã ba giao cắt ngõ 22 Trung Kính (đối diện Trường THCS Trung Hòa) | 133.4 triệu/m² | 72 triệu/m² | 56 triệu/m² | 49.9 triệu/m² |
Lưu Quang Vũ Phường Xuân Đỉnh | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khang (tại số nhà 69)Ngã ba giao cắt ngõ 22 Trung Kính (đối diện Trường THCS Trung Hòa) | 45.1 triệu/m² | 24.4 triệu/m² | 18.7 triệu/m² | 16.6 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.