THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Đê Sông Hồng (trong Đê), Phường Vĩnh Hưng, Hà Nội 2026

Tra cứu giá đất Đường Đê Sông Hồng (trong Đê), Phường Vĩnh Hưng, Hà Nội năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 6.045.000 đến 57.266.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường đê Sông Hồng (trong đê)
Phường Vĩnh Hưng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngõ 785 đường Nguyễn KhoáiGiáp địa phận phường Yên Sở
12.7 triệu/m²9 triệu/m²7.7 triệu/m²6.6 triệu/m²
Đường đê Sông Hồng (trong đê)
Phường Vĩnh Hưng
ODT
Ở đô thị
Ngõ 785 đường Nguyễn KhoáiGiáp địa phận phường Yên Sở
57.3 triệu/m²35 triệu/m²27.6 triệu/m²24.6 triệu/m²
Đường đê Sông Hồng (trong đê)
Phường Vĩnh Hưng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 785 đường Nguyễn KhoáiGiáp địa phận phường Yên Sở
19.2 triệu/m²11.7 triệu/m²9.5 triệu/m²8.3 triệu/m²
Đường đê Sông Hồng (trong đê)
Phường Vĩnh Hưng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Giáp phường Yên SởHết địa phận phường Lĩnh Nam (đối diện trạm bơm Yên Sở)
11.6 triệu/m²8.2 triệu/m²7 triệu/m²6 triệu/m²
Đường đê Sông Hồng (trong đê)
Phường Vĩnh Hưng
ODT
Ở đô thị
Giáp phường Yên SởHết địa phận phường Lĩnh Nam (đối diện trạm bơm Yên Sở)
51.4 triệu/m²32.9 triệu/m²25.9 triệu/m²23.5 triệu/m²
Đường đê Sông Hồng (trong đê)
Phường Vĩnh Hưng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Giáp phường Yên SởHết địa phận phường Lĩnh Nam (đối diện trạm bơm Yên Sở)
17.3 triệu/m²10.9 triệu/m²8.6 triệu/m²7.8 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Đê Sông Hồng (trong Đê) năm 2026

Khu vực:
Đường Đê Sông Hồng (trong Đê), Phường Vĩnh Hưng, Hà Nội.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 6.045.000 đến 57.266.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.