THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Nguyễn Hoàng Tôn, Phường Tương Mai, Hà Nội 2026

Tra cứu giá đất Đường Nguyễn Hoàng Tôn, Phường Tương Mai, Hà Nội năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 9.041.000 đến 94.986.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Nguyễn Hoàng Tôn
Phường Tương Mai
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn)Phạm Văn Đồng
19.2 triệu/m²12.3 triệu/m²10.2 triệu/m²9 triệu/m²
Nguyễn Hoàng Tôn
Phường Tương Mai
ODT
Ở đô thị
Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn)Phạm Văn Đồng
87 triệu/m²49.6 triệu/m²38.6 triệu/m²34.6 triệu/m²
Nguyễn Hoàng Tôn
Phường Tương Mai
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn)Phạm Văn Đồng
29.8 triệu/m²17 triệu/m²13.2 triệu/m²11.8 triệu/m²
Nguyễn Hoàng Tôn
Phường Tương Mai
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Võ Chí CôngLối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn)
21.6 triệu/m²13.5 triệu/m²10.9 triệu/m²9.9 triệu/m²
Nguyễn Hoàng Tôn
Phường Tương Mai
ODT
Ở đô thị
Võ Chí CôngLối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn)
95 triệu/m²53 triệu/m²41.4 triệu/m²37.4 triệu/m²
Nguyễn Hoàng Tôn
Phường Tương Mai
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Võ Chí CôngLối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn)
32.6 triệu/m²18.6 triệu/m²14.5 triệu/m²12.9 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Nguyễn Hoàng Tôn năm 2026

Khu vực:
Đường Nguyễn Hoàng Tôn, Phường Tương Mai, Hà Nội.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 9.041.000 đến 94.986.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.