Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Phúc Lý, Phường Từ Liêm, Hà Nội năm 2026 với 3 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 6.763.000 đến 62.680.000 đồng/m².
3 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Phúc Lý Phường Từ Liêm | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Phúc Đamđến ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc Đam | 13 triệu/m² | 9.2 triệu/m² | 7.9 triệu/m² | 6.8 triệu/m² |
Phúc Lý Phường Từ Liêm | ODT Ở đô thị | Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Phúc Đamđến ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc Đam | 62.7 triệu/m² | 37.5 triệu/m² | 30.7 triệu/m² | 26.4 triệu/m² |
Phúc Lý Phường Từ Liêm | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Phúc Đamđến ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc Đam | 21.2 triệu/m² | 12.7 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 8.9 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.