THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Khu Tái Định Cư 2,1 Ha (phường Phú Diễn), Phường Từ Liêm, Hà Nội 2026

Tra cứu giá đất Khu Tái Định Cư 2,1 Ha (phường Phú Diễn), Phường Từ Liêm, Hà Nội năm 2026 với 9 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 7.763.000 đến 57.318.000 đồng/m².

9 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu tái định cư 2,1 ha (phường Phú Diễn)
Phường Từ Liêm
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
10,5m
10.8 triệu/m²7.8 triệu/m²
Khu tái định cư 2,1 ha (phường Phú Diễn)
Phường Từ Liêm
ODTỞ đô thị
10,5m
44.6 triệu/m²29.1 triệu/m²
Khu tái định cư 2,1 ha (phường Phú Diễn)
Phường Từ Liêm
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
10,5m
15.2 triệu/m²9.9 triệu/m²
Khu tái định cư 2,1 ha (phường Phú Diễn)
Phường Từ Liêm
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
11,5m
12.2 triệu/m²8.6 triệu/m²
Khu tái định cư 2,1 ha (phường Phú Diễn)
Phường Từ Liêm
ODTỞ đô thị
11,5m
50.8 triệu/m²32.4 triệu/m²
Khu tái định cư 2,1 ha (phường Phú Diễn)
Phường Từ Liêm
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
11,5m
17.1 triệu/m²11 triệu/m²
Khu tái định cư 2,1 ha (phường Phú Diễn)
Phường Từ Liêm
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
21,5m
15.8 triệu/m²11.1 triệu/m²
Khu tái định cư 2,1 ha (phường Phú Diễn)
Phường Từ Liêm
ODTỞ đô thị
21,5m
57.3 triệu/m²35.4 triệu/m²
Khu tái định cư 2,1 ha (phường Phú Diễn)
Phường Từ Liêm
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
21,5m
19.4 triệu/m²13.6 triệu/m²

Bảng giá đất Khu Tái Định Cư 2,1 Ha (phường Phú Diễn) năm 2026

Khu vực:
Khu Tái Định Cư 2,1 Ha (phường Phú Diễn), Phường Từ Liêm, Hà Nội.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 7.763.000 đến 57.318.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.