Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Đông Thắng, Phường Thượng Cát, Hà Nội năm 2026 với 3 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 5.534.000 đến 44.403.000 đồng/m².
3 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đông Thắng Phường Thượng Cát | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba giao cắt phố Kẻ Vẽ tại số nhà 21Dốc giao đường Hoàng Tăng Bí tại điểm đối diện số nhà 241 Công ty cổ phần Xây lắp Điện 1 | 10.6 triệu/m² | 7.6 triệu/m² | 6.4 triệu/m² | 5.5 triệu/m² |
Đông Thắng Phường Thượng Cát | ODT Ở đô thị | Ngã ba giao cắt phố Kẻ Vẽ tại số nhà 21Dốc giao đường Hoàng Tăng Bí tại điểm đối diện số nhà 241 Công ty cổ phần Xây lắp Điện 1 | 44.4 triệu/m² | 30.2 triệu/m² | 24 triệu/m² | 22.1 triệu/m² |
Đông Thắng Phường Thượng Cát | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngã ba giao cắt phố Kẻ Vẽ tại số nhà 21Dốc giao đường Hoàng Tăng Bí tại điểm đối diện số nhà 241 Công ty cổ phần Xây lắp Điện 1 | 15 triệu/m² | 10.2 triệu/m² | 8.2 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.