Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Nguyễn Văn Tuyết, Phường Láng, Hà Nội năm 2026 với 3 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 14.643.000 đến 173.284.000 đồng/m².
3 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Nguyễn Văn Tuyết Phường Láng | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ ngã ba giao cắt phố Tây Sơn tại số nhà 298đến ngã ba giao cắt phố Yên Lãng tại số 53 | 40.5 triệu/m² | 22.1 triệu/m² | 16.8 triệu/m² | 14.6 triệu/m² |
Nguyễn Văn Tuyết Phường Láng | ODT Ở đô thị | Từ ngã ba giao cắt phố Tây Sơn tại số nhà 298đến ngã ba giao cắt phố Yên Lãng tại số 53 | 173.3 triệu/m² | 91.9 triệu/m² | 69.9 triệu/m² | 63.8 triệu/m² |
Nguyễn Văn Tuyết Phường Láng | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã ba giao cắt phố Tây Sơn tại số nhà 298đến ngã ba giao cắt phố Yên Lãng tại số 53 | 61.9 triệu/m² | 32.8 triệu/m² | 25.1 triệu/m² | 22.2 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.