Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Văn Phúc, Phường Đại Mỗ, Hà Nội năm 2026 với 4 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị. Giá từ 6.172.000 đến 61.344.000 đồng/m².
4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Văn Phúc Phường Đại Mỗ | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê tại lô BT1.Ô 01, khu đô thị Văn PhúĐến ngã ba giao cắt ngõ 793 đường Quang Trung, đối diện nhà máy nước Hà Đông | 11.8 triệu/m² | 8.4 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 6.2 triệu/m² |
Văn Phúc Phường Đại Mỗ | ODT Ở đô thị | Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê tại lô BT1.Ô 01, khu đô thị Văn PhúĐến ngã ba giao cắt ngõ 793 đường Quang Trung, đối diện nhà máy nước Hà Đông | 52.4 triệu/m² | 33.1 triệu/m² | 26 triệu/m² | 23.6 triệu/m² |
Vạn Phúc Phường Đại Mỗ | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu AmNgã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình | 13.9 triệu/m² | 9.8 triệu/m² | 8 triệu/m² | 7.3 triệu/m² |
Vạn Phúc Phường Đại Mỗ | ODT Ở đô thị | Cầu AmNgã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình | 61.3 triệu/m² | 37.2 triệu/m² | 29.2 triệu/m² | 26.3 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.