Bùi Thị Xuân | Đất ở nông thôn | Lộ giới 14m từ giáp Nghĩa trangKè Suối Rao | | — | — | — |
Chế Lan Viên | Đất ở nông thôn | Km 26+700, Quốc lộ 19C (nhà ông Phan Hữu Chỉnh)Nhà ông Ngô Văn Bảng | | — | — | — |
Đào Tấn | Đất ở nông thôn | KM 27+466, Quốc lộ 19C (nhà ông Nguyễn Ngọc Lịch)Nhà ông Trần Quốc Thuận (34m) | | — | — | — |
Đường 3 Tháng 2 | Đất ở nông thôn | Giáp quốc lộ 19CNhà máy nước huyện Vân Canh (20m) | | — | — | — |
Nhà ông Bình giáp quốc lộ 19C | Đất ở nông thôn | Nhà ông Cái Minh Luân (34m) | | — | — | — |
Hàn Mặc Tử | Đất ở nông thôn | KM27+165, quốc lộ 19C (nhà ông Huỳnh Văn Thành)Trường Mẫu giáo (34m) | | — | — | — |
Mang Thoong | Đất ở nông thôn | KM 29+395 QL 19C từ nhà ông BốnCầu Canh Sơn (Hiện hữu 7m) | | — | — | — |
Nguyễn Nhạc | Đất ở nông thôn | Nhà ông TạnhĐường Tây huyện (lộ giới 28m) | | — | — | — |
Nguyễn Lữ | Đất ở nông thôn | Quán Thùy Trang (KP Hiệp Giao)Ngã 3 nhà ông Hòa (20m) | | — | — | — |
Ngô Mây | Đất ở nông thôn | Nhà ông Nguyễn Kim TrọngNhà ông Võ Văn Ngà (34m) | | — | — | — |
Nguyễn Trung Trực | Đất ở nông thôn | Nhà ông Bùi Phúc HưngNhà ôn Võ Văn Tỵ (34m) | | — | — | — |
Cầu Bà Ba | Đất ở nông thôn | Cống nhà ông Những | | — | — | — |
Cống Bà Ráng | Đất ở nông thôn | Cầu Bà Ba | | — | — | — |
Quang Trung (Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn cũ) | Đất ở nông thôn | Cầu Hiển ThôngCống Bà Ráng | | — | — | — |
Trần Bá | Đất ở nông thôn | Km 28+994, Quốc lộ 19C (nhà ông Dương Văn Nghị, Tân Thuận)Nhà bà Lê Thị Mai (34m) | | — | — | — |
Trần Quang Diệu | Đất ở nông thôn | Nhà văn hóa KP Hiệp GiaoCống tràn KP Đăk Đâm (12m) | | — | — | — |
Võ Văn Dũng | Đất ở nông thôn | Nhà công vụ Ngân hàng Nông nghiệp Phát triển Nông thôn huyện Vân CanhCạnh sân bóng đá mini (20m) | | — | — | — |
Xuân Diệu | Đất ở nông thôn | KM 28+683 QL 19C từ nhà ông ThiênSông Hà Thanh (12m) | | — | — | — |
Cầu Hai Sáu | Đất ở nông thôn | Giáp xã Đồng Xuân, tỉnh Đắk Lắk (tỉnh Phú Yên cũ) | | — | — | — |
Quốc lộ 19C | Đất ở nông thôn | Cống nhà ông NhữngCầu Hai Sáu | | — | — | — |
Đường Phía Tây huyện thuộc địa bàn thị trấn Vân Canh (cũ) | Đất ở nông thôn | Giáp xã Canh Thuận (cũ)Giáp nhà ông Thông (Lộ giới 24m) | | — | — | — |
Nhà ông Thông | Đất ở nông thôn | Hết khu phố 3 (Lộ giới hiện hữu 6,5m) | | — | — | — |
Các tuyến đường khác trong thị trấn (cũ) | Đất ở nông thôn | Đường có lộ giới > 4m | | — | — | — |
Đường có lộ giới từ < 3m | Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường có lộ giới từ 3m đến < 4m | Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 12m | Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 14m | Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 9m | Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu quy hoạch dân cư mới | Đất ở nông thôn | Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m | | — | — | — |
Khu vực 1 | Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | | 290 triệu/m² | 240 triệu/m² | — |