Đầu cầu Kliếc | Đất ở nông thôn | Khu dân cư Thôn 5 Xã Pờ Tó (cũ) | | — | — | — |
Đầu cầu Thôn 2 | Đất ở nông thôn | Đầu ranh giới Trụ sở HĐND - UBND Xã Pờ Tó (cũ) | | — | — | — |
Đầu ranh giới Trụ sở HĐND - UBND Xã Pờ Tó (cũ) | Đất ở nông thôn | Đầu cầu Kliếc | | — | — | — |
Đường vào Trường Tiểu học Võ Thị Sáu | Đất ở nông thôn | Ngã ba đi khu dân cư Thôn Voòng Boong | | — | — | — |
Giáp ranh giới hành chính Xã Kim Tân (cũ) | Đất ở nông thôn | Đường vào Trường Tiểu học Võ Thị Sáu | | — | — | — |
Ngã ba đi khu dân cư Thôn Voòng Boong | Đất ở nông thôn | Giáp ranh giới hành chính Xã Pờ Tó (cũ) | | — | — | — |
Tỉnh lộ 662 | Đất ở nông thôn | Đầu cầu Thôn 2Giáp ranh giới Xã Chư Răng (cũ) | | — | — | — |
Tỉnh lộ 666 (Đường liên huyện đi huyện Mang Yang cũ) | Đất ở nông thôn | Ngã ba Thôn 4 (ngã ba Kliếc cũ)Mét thứ 1.000 | | — | — | — |
Các đường liên thôn, đường nội thôn nối trực tiếp với Tỉnh lộ 662 | Đất ở nông thôn | Chỉ giới xây dựng của Tỉnh lộ 662Mét thứ 200 | | — | — | — |
Sau chỉ giới xây dựng của Tỉnh lộ 662 từ mét thứ trên 200 | Đất ở nông thôn | Mét thứ 400 | | — | — | — |
Sau chỉ giới xây dựng của Tỉnh lộ 662 từ mét thứ trên 400 | Đất ở nông thôn | Mét thứ 600 | | — | — | — |
Khu vực 1 | Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | | 184 triệu/m² | 147 triệu/m² | — |
Khu vực 2 | Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | | 129 triệu/m² | 103 triệu/m² | — |
Khu vực 3 | Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | | 90 triệu/m² | 72 triệu/m² | — |