Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Rộng < 3,5m Giáp Đường, Xã Mang Yang, Gia Lai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2026.
55 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường rộng < 3,5m giáp đường XÃ MANG YANG | ONTĐất ở nông thôn | Quang TrungKhu QH nhà văn hóa | 440 triệu/m² | — | — | — |
Đường rộng < 3,5m giáp đường XÃ MANG YANG | ONTĐất ở nông thôn | Ngã 4 trường Chu Văn AnTrần Hưng Đạo | 440 triệu/m² | — | — | — |
Đường rộng < 3,5m giáp đường XÃ MANG YANG | ONTĐất ở nông thôn | Phạm Văn ĐồngLý Thái Tổ | 2.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường rộng < 3,5m giáp đường XÃ MANG YANG | ONTĐất ở nông thôn | Lý Thái TổNguyễn Văn Linh | 645 triệu/m² | — | — | — |
Đường rộng < 3,5m giáp đường XÃ MANG YANG | ONTĐất ở nông thôn | Quang TrungToàn tuyến | 2.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường rộng < 3,5m giáp đường XÃ MANG YANG | ONTĐất ở nông thôn | Toàn tuyến | 700 triệu/m² | — | — | — |
Đường rộng < 3,5m giáp đường XÃ MANG YANG | ONTĐất ở nông thôn | 02 đường vào làng Đê HrelTrần Hưng Đạo | 510 triệu/m² | — | — | — |
Đường rộng < 3,5m giáp đường XÃ MANG YANG | ONTĐất ở nông thôn | Trần Hưng ĐạoHết đường | 145 triệu/m² | — | — | — |
Đường rộng < 3,5m giáp đường XÃ MANG YANG | ONTĐất ở nông thôn | Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2)Đường Đ1 | 710 triệu/m² | — | — | — |
Đường rộng < 3,5m giáp đường XÃ MANG YANG | ONTĐất ở nông thôn | Trần Hưng ĐạoGiáp làng Đăk Trôk, xã Đăk Yă | 445 triệu/m² | — | — | — |
Đường rộng < 3,5m giáp đường XÃ MANG YANG | ONTĐất ở nông thôn | Đường Đ1Đường Đ3 | 200 triệu/m² | — | — | — |
Đường rộng < 3,5m giáp đường XÃ MANG YANG | ONTĐất ở nông thôn | Trần Quốc Toản (Đường Đ3)Đường Đ5 | 1.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường rộng < 3,5m giáp đường XÃ MANG YANG | ONTĐất ở nông thôn | Đường Đ5Đường Đ2 | 375 triệu/m² | — | — | — |
Đường rộng < 3,5m giáp đường XÃ MANG YANG | ONTĐất ở nông thôn | Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4)Đường Đ5 | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường rộng < 3,5m giáp đường XÃ MANG YANG | ONTĐất ở nông thôn | Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5)Trần Hưng Đạo | 2.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường rộng < 3,5m giáp đường XÃ MANG YANG | ONTĐất ở nông thôn | Đường Đ5Đường Đ6 | 310 triệu/m² | — | — | — |
Đường rộng < 3,5m giáp đường XÃ MANG YANG | ONTĐất ở nông thôn | Trần Hưng ĐạoThửa đất số 448, tờ bản đồ số 31 | 690 triệu/m² | — | — | — |
Đường rộng < 3,5m giáp đường XÃ MANG YANG | ONTĐất ở nông thôn | Trường Sa (Đường Đ6)Đường Đ10 | 2.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường rộng < 3,5m giáp đường XÃ MANG YANG | ONTĐất ở nông thôn | Bùi Thị Xuân (Đường Đ8)Đường Đ5 | 1.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường rộng < 3,5m giáp đường XÃ MANG YANG | ONTĐất ở nông thôn | Đường Đ10Đường Đ4 | 650 triệu/m² | — | — | — |
Đường rộng < 3,5m giáp đường XÃ MANG YANG | ONTĐất ở nông thôn | Đường Đ5Đường Đ9 | 505 triệu/m² | — | — | — |
Đường rộng < 3,5m giáp đường XÃ MANG YANG | ONTĐất ở nông thôn | Hoàng Sa (Đường Đ9)Đường Đ10 | 2.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường rộng < 3,5m giáp đường XÃ MANG YANG | ONTĐất ở nông thôn | Đường Đ10Thửa đất số 256, tờ bản đồ 31 | 650 triệu/m² | — | — | — |
Đường rộng < 3,5m giáp đường XÃ MANG YANG | ONTĐất ở nông thôn | Lê Trọng Tấn (Đường Đ10)Đường Đ5 | 2.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường rộng < 3,5m giáp đường XÃ MANG YANG | ONTĐất ở nông thôn | Đường Đ5Đường Đ11 | 640 triệu/m² | — | — | — |
Đường rộng < 3,5m giáp đường XÃ MANG YANG | ONTĐất ở nông thôn | Hai Bà Trưng (Đường Đ11)Trần Hưng Đạo | 2.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường rộng < 3,5m giáp đường XÃ MANG YANG | ONTĐất ở nông thôn | Trần Hưng ĐạoThửa đất số 497, tờ bản đồ số 31 | 690 triệu/m² | — | — | — |
Đường rộng < 3,5m giáp đường XÃ MANG YANG | ONTĐất ở nông thôn | Trần Hưng ĐạoĐường Đ7 | 605 triệu/m² | — | — | — |
Đường rộng < 3,5m giáp đường XÃ MANG YANG | ONTĐất ở nông thôn | Đường Đ13Đường Đ14 | 400 triệu/m² | — | — | — |
Đường rộng < 3,5m giáp đường XÃ MANG YANG | ONTĐất ở nông thôn | Đường Đ16Đường Đ13 | 375 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.