Hết ranh giới Trường Tiểu học Ia Nhin (cũ) | Đất ở nông thôn | Hết Trụ sở UBND Xã Ia Nhin (cũ) | | — | — | — |
Hết Thôn 1 (Xã Ia Ka cũ) | Đất ở nông thôn | Hết Trụ sở UBND Xã Ia Ka (cũ) | | — | — | — |
Hết Trụ sở UBND Xã Ia Ka (cũ) | Đất ở nông thôn | Hết ranh giới Xã Ia Mơ Nông (cũ) | | — | — | — |
Hết Trụ sở UBND Xã Ia Nhin (cũ) | Đất ở nông thôn | Ranh giới Xã Ia Ka (cũ) | | — | — | — |
Ranh giới Xã Ia Nhin (cũ) | Đất ở nông thôn | Hết Thôn 1 (Xã Ia Ka cũ) | | — | — | — |
Tỉnh lộ 661 | Đất ở nông thôn | Ranh giới Xã Nghĩa Hoà (cũ)Hết ranh giới Trường Tiểu học Ia Nhin (cũ) | | — | — | — |
Đường liên xã Ia Phí - Ia Khươl | Đất ở nông thôn | Ranh giới Xã Ia KhươlHết Trường Tiểu học Xã Ia Phí | | — | — | — |
Hết Trường Tiểu học xã Ia Phí | Đất ở nông thôn | Đầu 3 Làng Lòng Hồ | | — | — | — |
Đường liên xã Ia Phí - Ia Ly | Đất ở nông thôn | Ranh giới xã Ia PhíRanh giới xã Ia Ly | | — | — | — |
Đầu Thôn Ia Sik | Đất ở nông thôn | Cuối Thôn 6 | | — | — | — |
Đường liên xã Ia Phí - Ia Grai | Đất ở nông thôn | Toàn khu vực Thôn 7 | | — | — | — |
Đường liên xã Ia Phí - Chư Păh | Đất ở nông thôn | Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 661Mét thứ 300 | | — | — | — |
Mét thứ > 300 | Đất ở nông thôn | Mét thứ 500 | | — | — | — |
Mét thứ > 500 | Đất ở nông thôn | Hết đường | | — | — | — |
Đường liên xã Ia Ka (cũ) - Ia Phí (cũ) | Đất ở nông thôn | Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 661Mét thứ 300 | | — | — | — |
Đường mở rộng (khu chợ cũ); đường liên huyện (toàn khu vực Làng Bàng) | Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường QH Đ2: Từ đường QH Đ1 đến QH Đ4 (Lô số 1 đến lô 5) | Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường QH Đ4: Từ đường QH Đ2 đến QH Đ3 (Lô số 6 đến lô 18) | Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Nghiền sàng xã Xã Ia Nhin (cũ) | Đất ở nông thôn | Đường QH Đ1: Từ đường QH Đ7 đến QH Đ3 (Lô số 19 đến lô 48) | | — | — | — |
Khu quy hoạch xã Ia Nhin và Ia Ka (cũ) | Đất ở nông thôn | Đường QH D8: Từ đường QH D1 đến QH D7 (Lô số D10 đến D13; K1 đến K76) | | — | — | — |
Tỉnh lộ 661: Từ đường QH D1 đến QH D7 (Lô số 1A(A1) ; 2A(A2); B1; B13; 1C(C1); 2C(C2);1E(E1); 2E(E2); 1H(H1); 2H(H2)) | Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 661: Từ đường QH D1 đến QH D7 (Lô số A1 đến A9; B2 đến B12; C1 đến | Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường liên huyện: Từ tỉnh lộ 661 đến đường QH D8 (Lô số A17 đến A23, A24 đến A29) | Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khuôn viên chợ (mới), xã Ia Nhin (cũ) | Đất ở nông thôn | Đường QH D4: Từ tỉnh lộ 661 đến đường QH D8 (Lô số A4 đến A16) | | — | — | — |
Tỉnh lộ 661: Từ đường hiện trạng liên huyện đến đường QH D4 (Lô số A1 đến A3, A30 đến A32) | Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường hiện trạng: Từ đường hiện trạng đến Tỉnh lộ 661 (Lô số 10; Lô số 11) | Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực Chợ cũ, Xã Ia Ka (cũ) | Đất ở nông thôn | Đường hiện trạng: Từ đường hiện trạng đến giáp đất dân cư (Lô số 1 đến lô 9) | | — | — | — |
Tỉnh lộ 661: Từ đường đi Xã Ia Nhin đến đường đi Xã Ia | Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường hiện trạng liên huyện: Từ đất cao su đến đường QH Đ2 (Lô số D1 đến D5) | Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường hiện trạng liên huyện: Từ đường QH Đ1 đến đường QH Đ2 (Lô số C1 đến C9) | Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |