Quốc lộ 14 | Đất ở nông thôn | Ranh giới Xã Chư PăhHết cầu Ia Tơ Ven 2 | | — | — | — |
Ranh giới cầu Ia Tơ Ven 2 | Đất ở nông thôn | Ranh giới Trụ sở làm việc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Xã Ia Khươl | | — | — | — |
Ranh giới Trụ sở làm việc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Xã Ia Khươl | Đất ở nông thôn | Giáp ranh giới Xã Đăk Rơ Va (tỉnh Quảng Ngãi) | | — | — | — |
Đầu Làng Krăh | Đất ở nông thôn | Hết cầu Đăk Pơ Tang giáp Xã Đak Sơmei | | — | — | — |
Đầu Làng Tơ Ver | Đất ở nông thôn | Hết Làng Tuêk | | — | — | — |
Hết Làng Tuêk | Đất ở nông thôn | Hết Làng Mor | | — | — | — |
Làng Tơ Vơn 1 | Đất ở nông thôn | Đầu Làng Tơ Ver | | — | — | — |
Quốc lộ 19D | Đất ở nông thôn | Chỉ giới xây dựng đường Quốc lộ 14Hết Làng Tơ Vơn 1 | | — | — | — |
Đầu Làng Pok | Đất ở nông thôn | Ranh giới Xã Ia Phí | | — | — | — |
Đường liên xã Ia Khươl - Ia Phí | Đất ở nông thôn | Chỉ giới xây dựng Quốc lộ 14Đầu Làng Pok | | — | — | — |
Đầu Làng Kon Sơ Lăng Suối Đăk Chươh | Đất ở nông thôn | Cầu Đăk Pơ Tang | | — | — | — |
Đường liên xã Hà Tây (cũ) - Đăk Tơ Ver (cũ) | Đất ở nông thôn | Ngã ba Đăk Tơ Ver (Chỉ giới Quốc lộ 19D)Hết trung tâm cụm xã | | — | — | — |
Hết trung tâm cụm xã | Đất ở nông thôn | Đầu Làng Kon Sơ Lăng Suối Đăk Chươh | | — | — | — |
Mét thứ >150 | Đất ở nông thôn | Mét thứ 300 | | — | — | — |
Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm của Quốc lộ 14 rộng < 6m | Đất ở nông thôn | Chỉ giới xây dựng các trục đường chínhMét thứ 150 | | — | — | — |
Mét thứ > 300 | Đất ở nông thôn | Hết đường | | — | — | — |
Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm của Quốc lộ 19D ≥ 6m | Đất ở nông thôn | Mét thứ >150Mét thứ 300 | | — | — | — |
Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường hẻm Xã Hà Tây (cũ) < 6m | Đất ở nông thôn | Mét thứ > 300Hết đường | | — | — | — |
Khu vực 1 | Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | | 202 triệu/m² | 162 triệu/m² | — |
Khu vực 2 | Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | | 162 triệu/m² | 130 triệu/m² | — |
Khu vực 3 | Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | | 130 triệu/m² | 111 triệu/m² | — |