Đường đi nghĩa địa xã và hết ranh giới chùa Phú Quang | Đất ở nông thôn | Ngã 4 cạnh Trường Trần Quốc Toản | | — | — | — |
Đường vào làng Tao Kó | Đất ở nông thôn | Đường vào làng Teng Nong | | — | — | — |
Đường vào làng Teng Nong | Đất ở nông thôn | Giáp ranh giới xã Ia Rong (cũ) | | — | — | — |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dung (Sâm) | Đất ở nông thôn | Ngã 4 đường vào mỏ đá Trang Đức | | — | — | — |
Ngã 4 cạnh trường Trần Quốc Toản | Đất ở nông thôn | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dung (Sâm) | | — | — | — |
Ngã 4 đường vào mỏ đá Trang Đức | Đất ở nông thôn | Ngã 4 thôn Plei Dư (thửa 231 tờ 66) | | — | — | — |
Ngã 4 thôn Plei Dư (thửa 231 tờ 66) | Đất ở nông thôn | Hết ranh giới xã | | — | — | — |
Quốc lộ 14 | Đất ở nông thôn | Ranh giới xã Ia Pal (cũ)Đường vào làng Tao Kó | | — | — | — |
Ranh giới xã Ia Rong (cũ) | Đất ở nông thôn | Đường đi nghĩa địa xã và hết ranh giới chùa Phú Quang | | — | — | — |
Đầu dốc đất đỏ | Đất ở nông thôn | Hết ranh giới xã Ia Rong (cũ) | | — | — | — |
Đầu đường đi vào làng Kueng XN (làng Kte 3 cũ) | Đất ở nông thôn | Hết ranh giới làng Kte (làng Kte 2 cũ) | | — | — | — |
Đầu làng Kueng Đơn | Đất ở nông thôn | Hết làng Ia Sa (làng Ia Só cũ) | | — | — | — |
Đường vào làng Ring (làng Ring 1 cũ và Ring 2 cũ) | Đất ở nông thôn | Hết ranh giới xã (giáp với xã Chư A Thai) | | — | — | — |
Hết làng Kte (làng Kte 2 cũ) | Đất ở nông thôn | Đường vào làng Ring (làng Ring 1 cũ và Ring 2 cũ) | | — | — | — |
Hết ranh giới thôn Ia Sa (làng Ia Só cũ) | Đất ở nông thôn | Đầu đường đi vào làng Kueng XN (làng Kte 3 cũ) | | — | — | — |
Quốc lộ 25 | Đất ở nông thôn | Ranh giới xã Ia Pal (cũ)Đầu dốc đất đỏ | | — | — | — |
Đường tránh Đông | Đất ở nông thôn | Ngã 3 nhà ông Trần Văn LongNgã 4 đường vào hội trường thôn Plei Dư | | — | — | — |
Ngã 4 đường vào hội trường thôn Plei Dư | Đất ở nông thôn | Hết đường | | — | — | — |
Các đường hẻm dọc Quốc lộ 25 có rải nhựa | Đất ở nông thôn | Làng Kueng đơnHết làng Kueng XN (làng Kte 3 cũ) | | — | — | — |
Đường | Đất ở nông thôn | Chỉ giới xây dựng quốc lộ 25 đến mét thứ 200 đoạn từ đầu đường đi vào làng Kueng XN (làng Kte 3 cũ)Hết ranh giới làng Kte (làng Kte 2 cũ) | | — | — | — |
Đường đi thôn Tung Mo A | Đất ở nông thôn | Ngã 3 thửa Lê Minh Hòa (thửa 7 tờ 25)Hết đường (thửa 144 tờ 18) | | — | — | — |
Đường đi thôn Tung Mo B (trước trường Nguyễn Huệ) | Đất ở nông thôn | Thửa 182 tờ 18Hết ranh giới thôn Tung Mo B | | — | — | — |
Đường đi xã Ia Dreng | Đất ở nông thôn | Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Tuấn | | — | — | — |
Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Tuấn | Đất ở nông thôn | Hết ranh giới xã | | — | — | — |
Đường liên xã Ia Dreng | Đất ở nông thôn | Quốc lộ 14Hết ranh giới trường cấp II | | — | — | — |
Hẻm ngã 3 thửa nhà ông Lê Văn Khương | Đất ở nông thôn | Giáp ranh giới xã Ia Ko, huyện Chư Sê (cũ) | | — | — | — |
Hết ranh giới thửa 329, 277 tờ bản đồ 20 | Đất ở nông thôn | Hẻm ngã 3 thửa nhà ông Lê Văn Khương | | — | — | — |
Ranh giới xã Ia Hrú (cũ) | Đất ở nông thôn | Hết ranh giới thửa 329, 277 tờ bản đồ 20 | | — | — | — |
Điểm sinh hoạt tôn giáo làng Kte | Đất ở nông thôn | Ngã ba đường vào mỏ đá Hoà Nhã Phát | | — | — | — |
Đường liên huyện | Đất ở nông thôn | Ngã 3 Trạm Y tế HBông cũĐiểm sinh hoạt tôn giáo làng Kte | | — | — | — |