Các tuyến đường liên thôn 5, thôn 6, Bông La, Ia Klai và thôn Hàm Rồng | Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường liên thôn Broch, Brông thông, O Ngó, O Yố, Châm Prông, Châm Bôm, Biă Tih, Adơk Kông, thôn Djrông, thôn Blo và thôn 10 | Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường liên thôn O Đất, thôn Alphun, thôn Breng, Bronggoai, Alroh, Ođeh, Bia Bre, Ngơm thung | Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường liên xã | Đất ở nông thôn | Ngã 3 thôn 5Hết thôn 6 | | — | — | — |
Đường liên xã (Tỉnh lộ 438 cũ) | Đất ở nông thôn | Ranh giới phường Hội PhúNgã 3 cây xăng 100m (cây xăng Tín Nhiệm) | | — | — | — |
Qua ngã 3 cây xăng 100m | Đất ở nông thôn | Giáp ranh xã Bờ Ngoong | | — | — | — |
Đường liên xã A Dơk (cũ) | Đất ở nông thôn | Ngã 3 cạnh trụ sở UBND xã A Dơk (cũ)Đường liên xã (ranh giới xã Ia Dơk cũ và xã Ia Băng cũ) | | — | — | — |
Ranh giới xã Glar (cũ) | Đất ở nông thôn | Trụ sở UBND xã | | — | — | — |
Đường liên xã Ia Băng | Đất ở nông thôn | Đường liên xã (ranh giới xã ADơk cũ)Ngã 3 thôn 5 | | — | — | — |
Hết Thôn 6 | Đất ở nông thôn | Đường liên xã (Tỉnh lộ 438 cũ) | | — | — | — |
Đầu đường tỉnh lộ 438 cũ | Đất ở nông thôn | Đầu ngã 3 Thôn 10 | | — | — | — |
Đường liên xã Ia Pết (cũ) | Đất ở nông thôn | Ngã 3 đầu Thôn 10Hết Thôn 10 | | — | — | — |
Trường tiểu học Ia Pết | Đất ở nông thôn | Ngã 3 nhà thờ Ngơm Trung | | — | — | — |
Đường liên xã tuyến mới | Đất ở nông thôn | Ngã 3 thôn 6 xã Ia BăngQuốc lộ 14 | | — | — | — |
Quốc lộ 14 | Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tuyến đường liên xã ngã 3 thôn 5 (ngã 3 Hà Thắm) đi phường An Phú (xã Chư Á cũ) kết nối với đường Trương Định | Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tuyến đường tránh Quốc lộ 19 | Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tuyến đường Quy hoạch Đ1 (Đường 30m) - Khu tái định cư vị trí 1 thôn Djrông | Đất ở nông thôn | Thôn Djrông | | — | — | — |
Tuyến đường Quy hoạch Đ2, Đ3 (Đường 13m) - Khu tái định cư vị trí 1 thôn Djrông | Đất ở nông thôn | Thôn Djrông | | — | — | — |
Tuyến đường Quy hoạch Đ1 (Đường 40m) - Khu tái định cư vị trí 2 thôn 5 | Đất ở nông thôn | Thôn 5 | | — | — | — |
Tuyến đường Quy hoạch Đ2 (Đường 27,5m) - Khu tái định cư vị trí 2 thôn 5 | Đất ở nông thôn | Thôn 5 | | — | — | — |
Tuyến đường Quy hoạch Đ3 (đường 25m) khu tái định cư vị trí 2 thôn 5 | Đất ở nông thôn | Thôn 5 | | — | — | — |
Tuyến đường Quy hoạch Đ1 (đường 40m) khu tái định cư vị trí 3 thôn 5 | Đất ở nông thôn | Thôn 5 | | — | — | — |
Tuyến đường Quy hoạch Đ2, Đ3 (đường 25m) khu tái định cư vị trí 3 thôn 5 | Đất ở nông thôn | Thôn 5 | | — | — | — |
Khu vực 1 | Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | | 272 triệu/m² | 218 triệu/m² | — |
Khu vực 2 | Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | | 231 triệu/m² | 185 triệu/m² | — |
Khu vực 3 | Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | | 197 triệu/m² | 157 triệu/m² | — |