Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Rộng ≥ 3,5m Đến 6m Giáp, Xã Đak Đoa, Gia Lai năm 2026 với 61 dòng dữ liệu gồm Đất ở nông thôn. Giá từ 265.000 đến 2.250.000 đồng/m².
61 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp XÃ ĐAK ĐOA | ONT Đất ở nông thôn | Toàn tuyến | 290.000/m² | — | — | — |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp XÃ ĐAK ĐOA | ONT Đất ở nông thôn | Kpă KlơngNghĩa trang nhân dân thôn | 265.000/m² | — | — | — |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp XÃ ĐAK ĐOA | ONT Đất ở nông thôn | Lê LaiLê Hồng Phong | 360.000/m² | — | — | — |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp XÃ ĐAK ĐOA | ONT Đất ở nông thôn | Bùi DựLý Thái Tổ (nối dài) | 290.000/m² | — | — | — |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp XÃ ĐAK ĐOA | ONT Đất ở nông thôn | Bùi Thị Xuân (cổng côngCuối khu sản xuất | 290.000/m² | — | — | — |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp XÃ ĐAK ĐOA | ONT Đất ở nông thôn | Lê Hồng PhongChu Văn An (nối dài) | 290.000/m² | — | — | — |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp XÃ ĐAK ĐOA | ONT Đất ở nông thôn | Lê Quý ĐônHồ Xuân Hương | 650.000/m² | — | — | — |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp XÃ ĐAK ĐOA | ONT Đất ở nông thôn | Lạc Long QuânHồ Tùng Mậu | 290.000/m² | — | — | — |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp XÃ ĐAK ĐOA | ONT Đất ở nông thôn | Cổng chào Thôn Xóm Mớicuối đường | 310.000/m² | — | — | — |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp XÃ ĐAK ĐOA | ONT Đất ở nông thôn | Duy TânTrần Bình Trọng | 390.000/m² | — | — | — |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp XÃ ĐAK ĐOA | ONT Đất ở nông thôn | Trần Bình TrọngCổng chào Thôn Xóm Mới | 375.000/m² | — | — | — |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp XÃ ĐAK ĐOA | ONT Đất ở nông thôn | Đinh Tiên HoàngHết đường | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp XÃ ĐAK ĐOA | ONT Đất ở nông thôn | Phan Đình PhùngHai Bà Trưng | 780.000/m² | — | — | — |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp XÃ ĐAK ĐOA | ONT Đất ở nông thôn | Nguyễn Trung TrựcNguyễn Đình Chiểu | 350.000/m² | — | — | — |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp XÃ ĐAK ĐOA | ONT Đất ở nông thôn | Nguyễn HuệHết đường | 980.000/m² | — | — | — |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp XÃ ĐAK ĐOA | ONT Đất ở nông thôn | Phạm HùngTăng Bạt Hổ | 290.000/m² | — | — | — |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp XÃ ĐAK ĐOA | ONT Đất ở nông thôn | Âu CơHết ranh giới xã Ia Băng | 290.000/m² | — | — | — |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp XÃ ĐAK ĐOA | ONT Đất ở nông thôn | Nguyễn HuệLý Thường Kiệt | 920.000/m² | — | — | — |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp XÃ ĐAK ĐOA | ONT Đất ở nông thôn | Nguyễn Tri PhươngCổng phụ trường tiểu học số 2 | 290.000/m² | — | — | — |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp XÃ ĐAK ĐOA | ONT Đất ở nông thôn | Trần Hưng ĐạoLê Đại Hành | 350.000/m² | — | — | — |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp XÃ ĐAK ĐOA | ONT Đất ở nông thôn | Trần Hưng ĐạoPhạm Hùng | 350.000/m² | — | — | — |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp XÃ ĐAK ĐOA | ONT Đất ở nông thôn | Nguyễn HuệÂu Cơ | 320.000/m² | — | — | — |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp XÃ ĐAK ĐOA | ONT Đất ở nông thôn | WừuPhùng Hưng | 450.000/m² | — | — | — |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp XÃ ĐAK ĐOA | ONT Đất ở nông thôn | Trần PhúTrường Sa | 350.000/m² | — | — | — |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp XÃ ĐAK ĐOA | ONT Đất ở nông thôn | Nguyễn HuệWừu | 2.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp XÃ ĐAK ĐOA | ONT Đất ở nông thôn | Trần PhúLê Công Khai | 290.000/m² | — | — | — |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp XÃ ĐAK ĐOA | ONT Đất ở nông thôn | Âu CơNay Der | 290.000/m² | — | — | — |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp XÃ ĐAK ĐOA | ONT Đất ở nông thôn | Nguyễn TrãiLạc Long Quân | 290.000/m² | — | — | — |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp XÃ ĐAK ĐOA | ONT Đất ở nông thôn | Sư Vạn Hạnh (nối dài)Lê Lai (nối dài) | 290.000/m² | — | — | — |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp XÃ ĐAK ĐOA | ONT Đất ở nông thôn | Trần PhúHết gianh giới giáp thôn Krun, | 450.000/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.