THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Rộng ≥ 3,5m Đến 6m Giáp Đường Nguyễn Huệ, Xã Đak Đoa, Gia Lai 2026

Tra cứu giá đất Đường Rộng ≥ 3,5m Đến 6m Giáp Đường Nguyễn Huệ, Xã Đak Đoa, Gia Lai năm 2026 với 13 dòng dữ liệu gồm Đất ở nông thôn. Giá từ 1.070.000 đến 4.770.000 đồng/m².

13 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ
XÃ ĐAK ĐOA
ONTĐất ở nông thôn
Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình
4.8 triệu/m²
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ
XÃ ĐAK ĐOA
ONTĐất ở nông thôn
Đường A3 và Lê Quý Đôn
3.6 triệu/m²
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ
XÃ ĐAK ĐOA
ONTĐất ở nông thôn
Giáp ranh giới phường AnSư Vạn Hạnh và Nay Der
1.1 triệu/m²
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ
XÃ ĐAK ĐOA
ONTĐất ở nông thôn
Hết ranh giới đất bến xe, hết
3 triệu/m²
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ
XÃ ĐAK ĐOA
ONTĐất ở nông thôn
Lạc Long Quân
1.4 triệu/m²
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ
XÃ ĐAK ĐOA
ONTĐất ở nông thôn
Lê Hồng Phong
2 triệu/m²
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ
XÃ ĐAK ĐOA
ONTĐất ở nông thôn
Lê Lợi và hết đất nhà số 431
3.1 triệu/m²
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ
XÃ ĐAK ĐOA
ONTĐất ở nông thôn
Lý Thường Kiệt
2.2 triệu/m²
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ
XÃ ĐAK ĐOA
ONTĐất ở nông thôn
Nguyễn Du và đầu ranh giới
1.4 triệu/m²
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ
XÃ ĐAK ĐOA
ONTĐất ở nông thôn
Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh
2 triệu/m²
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ
XÃ ĐAK ĐOA
ONTĐất ở nông thôn
Phan Bội Châu và Hai Bà
2.5 triệu/m²
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ
XÃ ĐAK ĐOA
ONTĐất ở nông thôn
Trần Hưng Đạo và Phan Chu
1.5 triệu/m²
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ
XÃ ĐAK ĐOA
ONTĐất ở nông thôn
Trần Quang Khải và Trần
2.4 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Rộng ≥ 3,5m Đến 6m Giáp Đường Nguyễn Huệ năm 2026

Khu vực:
Đường Rộng ≥ 3,5m Đến 6m Giáp Đường Nguyễn Huệ, Xã Đak Đoa, Gia Lai.
Loại đất:
Đất ở nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.070.000 đến 4.770.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.