Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông), Xã Xuân Hòa, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
15 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) Xã Xuân Hòa | CLNĐất trồng cây lâu năm | Quốc lộ 1Hết Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà) | 530 triệu/m² | 380 triệu/m² | 310 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) Xã Xuân Hòa | ODTĐất ở | Quốc lộ 1Hết Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà) | 2.3 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | 800 triệu/m² | 580 triệu/m² |
Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) Xã Xuân Hòa | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Quốc lộ 1Hết Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà) | 400 triệu/m² | 250 triệu/m² | 200 triệu/m² | 140 triệu/m² |
Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) Xã Xuân Hòa | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Quốc lộ 1Hết Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà) | 1.4 tỷ/m² | 720 triệu/m² | 480 triệu/m² | 350 triệu/m² |
Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) Xã Xuân Hòa | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Quốc lộ 1Hết Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà) | 1.6 tỷ/m² | 840 triệu/m² | 560 triệu/m² | 410 triệu/m² |
Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) Xã Xuân Hòa | CLNĐất trồng cây lâu năm | Hết Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà)Hết kho xưởng (Nguyễn Sáng) | 530 triệu/m² | 380 triệu/m² | 310 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) Xã Xuân Hòa | ODTĐất ở | Hết Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà)Hết kho xưởng (Nguyễn Sáng) | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | 800 triệu/m² | 580 triệu/m² |
Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) Xã Xuân Hòa | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Hết Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà)Hết kho xưởng (Nguyễn Sáng) | 400 triệu/m² | 250 triệu/m² | 200 triệu/m² | 140 triệu/m² |
Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) Xã Xuân Hòa | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà)Hết kho xưởng (Nguyễn Sáng) | 1.2 tỷ/m² | 600 triệu/m² | 480 triệu/m² | 350 triệu/m² |
Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) Xã Xuân Hòa | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hết Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà)Hết kho xưởng (Nguyễn Sáng) | 1.4 tỷ/m² | 700 triệu/m² | 560 triệu/m² | 410 triệu/m² |
Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) Xã Xuân Hòa | CLNĐất trồng cây lâu năm | Hết kho xưởng (Nguyễn Sáng)Ranh giới xã Xuân Hòa | 530 triệu/m² | 380 triệu/m² | 310 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) Xã Xuân Hòa | ODTĐất ở | Hết kho xưởng (Nguyễn Sáng)Ranh giới xã Xuân Hòa | 1.8 tỷ/m² | 880 triệu/m² | 730 triệu/m² | 580 triệu/m² |
Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) Xã Xuân Hòa | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Hết kho xưởng (Nguyễn Sáng)Ranh giới xã Xuân Hòa | 400 triệu/m² | 250 triệu/m² | 200 triệu/m² | 140 triệu/m² |
Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) Xã Xuân Hòa | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết kho xưởng (Nguyễn Sáng)Ranh giới xã Xuân Hòa | 1.1 tỷ/m² | 530 triệu/m² | 440 triệu/m² | 350 triệu/m² |
Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) Xã Xuân Hòa | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hết kho xưởng (Nguyễn Sáng)Ranh giới xã Xuân Hòa | 1.3 tỷ/m² | 620 triệu/m² | 510 triệu/m² | 410 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.