Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Xuân Bảo - Xuân Tây, Xã Xuân Định, Đồng Nai năm 2026 với 15 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 130.000.000 đến 1.900.000.000 đồng/m².
15 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Xuân Bảo - Xuân Tây Xã Xuân Định | CLN Đất trồng cây lâu năm | Đường tỉnh 765BPhân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) | 550 triệu/m² | 360 triệu/m² | 290 triệu/m² | 200 triệu/m² |
Đường Xuân Bảo - Xuân Tây Xã Xuân Định | ODT Đất ở | Đường tỉnh 765BPhân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) | 1.9 tỷ/m² | 940 triệu/m² | 680 triệu/m² | 470 triệu/m² |
Đường Xuân Bảo - Xuân Tây Xã Xuân Định | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Đường tỉnh 765BPhân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) | 370 triệu/m² | 230 triệu/m² | 180 triệu/m² | 130 triệu/m² |
Đường Xuân Bảo - Xuân Tây Xã Xuân Định | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường tỉnh 765BPhân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) | 1.1 tỷ/m² | 560 triệu/m² | 410 triệu/m² | 280 triệu/m² |
Đường Xuân Bảo - Xuân Tây Xã Xuân Định | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường tỉnh 765BPhân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) | 1.3 tỷ/m² | 660 triệu/m² | 480 triệu/m² | 330 triệu/m² |
Đường Xuân Bảo - Xuân Tây Xã Xuân Định | CLN Đất trồng cây lâu năm | Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m)Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà | 550 triệu/m² | 360 triệu/m² | 290 triệu/m² | 200 triệu/m² |
Đường Xuân Bảo - Xuân Tây Xã Xuân Định | ODT Đất ở | Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m)Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà | 1.6 tỷ/m² | 820 triệu/m² | 640 triệu/m² | 470 triệu/m² |
Đường Xuân Bảo - Xuân Tây Xã Xuân Định | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m)Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà | 370 triệu/m² | 230 triệu/m² | 180 triệu/m² | 130 triệu/m² |
Đường Xuân Bảo - Xuân Tây Xã Xuân Định | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m)Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà | 960 triệu/m² | 490 triệu/m² | 380 triệu/m² | 280 triệu/m² |
Đường Xuân Bảo - Xuân Tây Xã Xuân Định | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m)Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà | 1.1 tỷ/m² | 570 triệu/m² | 450 triệu/m² | 330 triệu/m² |
Đường Xuân Bảo - Xuân Tây Xã Xuân Định | CLN Đất trồng cây lâu năm | Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam HàRanh giới xã Cẩm Mỹ | 550 triệu/m² | 360 triệu/m² | 290 triệu/m² | 200 triệu/m² |
Đường Xuân Bảo - Xuân Tây Xã Xuân Định | ODT Đất ở | Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam HàRanh giới xã Cẩm Mỹ | 1.4 tỷ/m² | 700 triệu/m² | 590 triệu/m² | 470 triệu/m² |
Đường Xuân Bảo - Xuân Tây Xã Xuân Định | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam HàRanh giới xã Cẩm Mỹ | 370 triệu/m² | 230 triệu/m² | 180 triệu/m² | 130 triệu/m² |
Đường Xuân Bảo - Xuân Tây Xã Xuân Định | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam HàRanh giới xã Cẩm Mỹ | 840 triệu/m² | 420 triệu/m² | 350 triệu/m² | 280 triệu/m² |
Đường Xuân Bảo - Xuân Tây Xã Xuân Định | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam HàRanh giới xã Cẩm Mỹ | 980 triệu/m² | 490 triệu/m² | 410 triệu/m² | 330 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.