Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường 101, Xã Xuân Bắc, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường 101 Xã Xuân Bắc | CLNĐất trồng cây lâu năm | Giáp ranh xã La NgàTu viện Thánh Gioan Granda | 250 triệu/m² | 150 triệu/m² | 120 triệu/m² | 80 triệu/m² |
Đường 101 Xã Xuân Bắc | ODTĐất ở | Giáp ranh xã La NgàTu viện Thánh Gioan Granda | 650 triệu/m² | 390 triệu/m² | 260 triệu/m² | 140 triệu/m² |
Đường 101 Xã Xuân Bắc | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Giáp ranh xã La NgàTu viện Thánh Gioan Granda | 220 triệu/m² | 130 triệu/m² | 90 triệu/m² | 50 triệu/m² |
Đường 101 Xã Xuân Bắc | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp ranh xã La NgàTu viện Thánh Gioan Granda | 390 triệu/m² | 230 triệu/m² | 160 triệu/m² | 80 triệu/m² |
Đường 101 Xã Xuân Bắc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Giáp ranh xã La NgàTu viện Thánh Gioan Granda | 460 triệu/m² | 270 triệu/m² | 180 triệu/m² | 100 triệu/m² |
Đường 101 Xã Xuân Bắc | CLNĐất trồng cây lâu năm | Tu viện Thánh Gioan GrandaĐường tỉnh 763 | 250 triệu/m² | 150 triệu/m² | 120 triệu/m² | 80 triệu/m² |
Đường 101 Xã Xuân Bắc | ODTĐất ở | Tu viện Thánh Gioan GrandaĐường tỉnh 763 | 880 triệu/m² | 380 triệu/m² | 250 triệu/m² | 190 triệu/m² |
Đường 101 Xã Xuân Bắc | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Tu viện Thánh Gioan GrandaĐường tỉnh 763 | 200 triệu/m² | 110 triệu/m² | 70 triệu/m² | 40 triệu/m² |
Đường 101 Xã Xuân Bắc | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Tu viện Thánh Gioan GrandaĐường tỉnh 763 | 530 triệu/m² | 230 triệu/m² | 150 triệu/m² | 110 triệu/m² |
Đường 101 Xã Xuân Bắc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Tu viện Thánh Gioan GrandaĐường tỉnh 763 | 620 triệu/m² | 270 triệu/m² | 180 triệu/m² | 130 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.