Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Từ Đường Trương Công Định Đến Hết Ranh Thửa Đất Số 394, Tờ Bđđc Số 142, Xã Tân Phú, Đồng Nai năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 50.000.000 đến 1.100.000.000 đồng/m².
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 Xã Tân Phú | CLN Đất trồng cây lâu năm | Đường Trương Công ĐịnhHết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 140 (xã Tân Phú) | 220 triệu/m² | 130 triệu/m² | 90 triệu/m² | 55 triệu/m² |
Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 Xã Tân Phú | ODT Đất ở | Đường Trương Công ĐịnhHết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 140 (xã Tân Phú) | 1.1 tỷ/m² | 590 triệu/m² | 350 triệu/m² | 230 triệu/m² |
Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 Xã Tân Phú | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Đường Trương Công ĐịnhHết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 140 (xã Tân Phú) | 170 triệu/m² | 100 triệu/m² | 80 triệu/m² | 50 triệu/m² |
Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 Xã Tân Phú | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Trương Công ĐịnhHết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 140 (xã Tân Phú) | 660 triệu/m² | 350 triệu/m² | 210 triệu/m² | 140 triệu/m² |
Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 Xã Tân Phú | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường Trương Công ĐịnhHết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 140 (xã Tân Phú) | 770 triệu/m² | 410 triệu/m² | 250 triệu/m² | 160 triệu/m² |
Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 Xã Tân Phú | CLN Đất trồng cây lâu năm | Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 142 xã Tân PhúHết ranh thửa đất số 394 tờ bản đồ số 142 (xã Tân Phú) | 220 triệu/m² | 130 triệu/m² | 90 triệu/m² | 55 triệu/m² |
Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 Xã Tân Phú | ODT Đất ở | Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 142 xã Tân PhúHết ranh thửa đất số 394 tờ bản đồ số 142 (xã Tân Phú) | 880 triệu/m² | 470 triệu/m² | 350 triệu/m² | 230 triệu/m² |
Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 Xã Tân Phú | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 142 xã Tân PhúHết ranh thửa đất số 394 tờ bản đồ số 142 (xã Tân Phú) | 170 triệu/m² | 100 triệu/m² | 80 triệu/m² | 50 triệu/m² |
Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 Xã Tân Phú | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 142 xã Tân PhúHết ranh thửa đất số 394 tờ bản đồ số 142 (xã Tân Phú) | 530 triệu/m² | 280 triệu/m² | 210 triệu/m² | 140 triệu/m² |
Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 Xã Tân Phú | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 142 xã Tân PhúHết ranh thửa đất số 394 tờ bản đồ số 142 (xã Tân Phú) | 620 triệu/m² | 330 triệu/m² | 250 triệu/m² | 160 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.