THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Phạm Ngọc Thạch, Xã Tân Phú, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Phạm Ngọc Thạch, Xã Tân Phú, Đồng Nai năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 160.000.000 đến 2.900.000.000 đồng/m².

5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Phạm Ngọc Thạch
Xã Tân Phú
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Quốc lộ 20Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 83 tờ BĐĐC số 2; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2
570 triệu/m²380 triệu/m²300 triệu/m²220 triệu/m²
Đường Phạm Ngọc Thạch
Xã Tân Phú
ODT
Đất ở
Quốc lộ 20Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 83 tờ BĐĐC số 2; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2
2.9 tỷ/m²850 triệu/m²650 triệu/m²460 triệu/m²
Đường Phạm Ngọc Thạch
Xã Tân Phú
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Quốc lộ 20Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 83 tờ BĐĐC số 2; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2
430 triệu/m²300 triệu/m²220 triệu/m²160 triệu/m²
Đường Phạm Ngọc Thạch
Xã Tân Phú
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Quốc lộ 20Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 83 tờ BĐĐC số 2; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2
1.7 tỷ/m²510 triệu/m²390 triệu/m²280 triệu/m²
Đường Phạm Ngọc Thạch
Xã Tân Phú
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Quốc lộ 20Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 83 tờ BĐĐC số 2; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2
2 tỷ/m²600 triệu/m²460 triệu/m²320 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Phạm Ngọc Thạch năm 2026

Khu vực:
Đường Phạm Ngọc Thạch, Xã Tân Phú, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 160.000.000 đến 2.900.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.