Giá đất Đường Lê Quý Đôn, Xã Tân Phú, Đồng Nai 2025

Bảng giá đất Đường Lê Quý Đôn, Xã Tân Phú, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Lê Quý Đôn
Xã Tân Phú
CLNĐất trồng cây lâu năm
Quốc lộ 20Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 13 tờ BĐĐC số 35; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35
570 triệu/m²380 triệu/m²300 triệu/m²220 triệu/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Tân Phú
ODTĐất ở
Quốc lộ 20Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 13 tờ BĐĐC số 35; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35
950 triệu/m²500 triệu/m²390 triệu/m²280 triệu/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Tân Phú
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Quốc lộ 20Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 13 tờ BĐĐC số 35; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35
430 triệu/m²300 triệu/m²220 triệu/m²160 triệu/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Tân Phú
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Quốc lộ 20Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 13 tờ BĐĐC số 35; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35
570 triệu/m²300 triệu/m²230 triệu/m²170 triệu/m²
Đường Lê Quý Đôn
Xã Tân Phú
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Quốc lộ 20Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 13 tờ BĐĐC số 35; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35
670 triệu/m²350 triệu/m²270 triệu/m²200 triệu/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.