THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Giang Điền, Xã Tân Phú, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Giang Điền, Xã Tân Phú, Đồng Nai năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 50.000.000 đến 440.000.000 đồng/m².

5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Giang Điền
Xã Tân Phú
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường 129Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 198 về bên phải và đến hết ranh thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 198 về bên trái
220 triệu/m²130 triệu/m²90 triệu/m²55 triệu/m²
Đường Giang Điền
Xã Tân Phú
ODT
Đất ở
Đường 129Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 198 về bên phải và đến hết ranh thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 198 về bên trái
440 triệu/m²180 triệu/m²170 triệu/m²160 triệu/m²
Đường Giang Điền
Xã Tân Phú
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Đường 129Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 198 về bên phải và đến hết ranh thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 198 về bên trái
170 triệu/m²100 triệu/m²80 triệu/m²50 triệu/m²
Đường Giang Điền
Xã Tân Phú
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường 129Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 198 về bên phải và đến hết ranh thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 198 về bên trái
260 triệu/m²110 triệu/m²100 triệu/m²100 triệu/m²
Đường Giang Điền
Xã Tân Phú
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường 129Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 198 về bên phải và đến hết ranh thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 198 về bên trái
310 triệu/m²130 triệu/m²120 triệu/m²110 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Giang Điền năm 2026

Khu vực:
Đường Giang Điền, Xã Tân Phú, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 50.000.000 đến 440.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.