Giá đất Đường Đồng Dâu, Xã Tân Phú, Đồng Nai 2025

Bảng giá đất Đường Đồng Dâu, Xã Tân Phú, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Đồng Dâu
Xã Tân Phú
CLNĐất trồng cây lâu năm
Quốc lộ 20Hết nghĩa trang
220 triệu/m²130 triệu/m²90 triệu/m²55 triệu/m²
Đường Đồng Dâu
Xã Tân Phú
ODTĐất ở
Quốc lộ 20Hết nghĩa trang
580 triệu/m²290 triệu/m²270 triệu/m²220 triệu/m²
Đường Đồng Dâu
Xã Tân Phú
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Quốc lộ 20Hết nghĩa trang
170 triệu/m²100 triệu/m²80 triệu/m²50 triệu/m²
Đường Đồng Dâu
Xã Tân Phú
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Quốc lộ 20Hết nghĩa trang
350 triệu/m²170 triệu/m²160 triệu/m²130 triệu/m²
Đường Đồng Dâu
Xã Tân Phú
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Quốc lộ 20Hết nghĩa trang
410 triệu/m²200 triệu/m²190 triệu/m²150 triệu/m²
Đường Đồng Dâu
Xã Tân Phú
CLNĐất trồng cây lâu năm
Nghĩa trangHết ranh thửa đất số 29 tờ BĐĐC số 179 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 179 về bên trái
220 triệu/m²130 triệu/m²90 triệu/m²55 triệu/m²
Đường Đồng Dâu
Xã Tân Phú
ODTĐất ở
Nghĩa trangHết ranh thửa đất số 29 tờ BĐĐC số 179 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 179 về bên trái
660 triệu/m²280 triệu/m²260 triệu/m²220 triệu/m²
Đường Đồng Dâu
Xã Tân Phú
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Nghĩa trangHết ranh thửa đất số 29 tờ BĐĐC số 179 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 179 về bên trái
170 triệu/m²100 triệu/m²80 triệu/m²50 triệu/m²
Đường Đồng Dâu
Xã Tân Phú
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nghĩa trangHết ranh thửa đất số 29 tờ BĐĐC số 179 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 179 về bên trái
400 triệu/m²170 triệu/m²160 triệu/m²130 triệu/m²
Đường Đồng Dâu
Xã Tân Phú
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Nghĩa trangHết ranh thửa đất số 29 tờ BĐĐC số 179 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 179 về bên trái
460 triệu/m²200 triệu/m²180 triệu/m²150 triệu/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.