THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Cắt Kiếng, Xã Tân Phú, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Cắt Kiếng, Xã Tân Phú, Đồng Nai năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 50.000.000 đến 780.000.000 đồng/m².

5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Cắt Kiếng
Xã Tân Phú
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Quốc lộ 20Hết ranh thửa đất số 116 tờ BĐĐC số 161 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 161 về bên trái
220 triệu/m²130 triệu/m²90 triệu/m²55 triệu/m²
Đường Cắt Kiếng
Xã Tân Phú
ODT
Đất ở
Quốc lộ 20Hết ranh thửa đất số 116 tờ BĐĐC số 161 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 161 về bên trái
780 triệu/m²390 triệu/m²340 triệu/m²210 triệu/m²
Đường Cắt Kiếng
Xã Tân Phú
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Quốc lộ 20Hết ranh thửa đất số 116 tờ BĐĐC số 161 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 161 về bên trái
170 triệu/m²100 triệu/m²80 triệu/m²50 triệu/m²
Đường Cắt Kiếng
Xã Tân Phú
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Quốc lộ 20Hết ranh thửa đất số 116 tờ BĐĐC số 161 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 161 về bên trái
470 triệu/m²230 triệu/m²200 triệu/m²130 triệu/m²
Đường Cắt Kiếng
Xã Tân Phú
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Quốc lộ 20Hết ranh thửa đất số 116 tờ BĐĐC số 161 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 161 về bên trái
550 triệu/m²270 triệu/m²240 triệu/m²150 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Cắt Kiếng năm 2026

Khu vực:
Đường Cắt Kiếng, Xã Tân Phú, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 50.000.000 đến 780.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.