Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Nhựa Vào Trường Tiểu Học Tân Khai B, Xã Tân Khai, Đồng Nai năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 36.750.000 đến 1.800.000.000 đồng/m².
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường nhựa vào Trường Tiểu học Tân Khai B Xã Tân Khai | CLN Đất trồng cây lâu năm | Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13)Đến hết thửa đất số 229, tờ bản đồ số 26 | 216 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa vào Trường Tiểu học Tân Khai B Xã Tân Khai | HNK Đất trồng cây hằng năm | Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13)Đến hết thửa đất số 229, tờ bản đồ số 26 | 168 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa vào Trường Tiểu học Tân Khai B Xã Tân Khai | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13)Đến hết thửa đất số 229, tờ bản đồ số 26 | 36.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa vào Trường Tiểu học Tân Khai B Xã Tân Khai | ODT Đất ở | Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13)Đến hết thửa đất số 229, tờ bản đồ số 26 | 1.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường nhựa vào Trường Tiểu học Tân Khai B Xã Tân Khai | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13)Đến hết thửa đất số 229, tờ bản đồ số 26 | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường nhựa vào Trường Tiểu học Tân Khai B Xã Tân Khai | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13)Đến hết thửa đất số 229, tờ bản đồ số 26 | 1.3 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.