Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Liên Thôn Tân Hiệp 1 - Tân Hiệp 5, Xã Tân Khai, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường liên thôn Tân Hiệp 1 - Tân Hiệp 5 Xã Tân Khai | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 63)Đường ĐT 756C (đến hết ranh thửa đất số 64, tờ bản đồ số 84) | 96 triệu/m² | — | — | — |
Đường liên thôn Tân Hiệp 1 - Tân Hiệp 5 Xã Tân Khai | HNKĐất trồng cây hằng năm | Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 63)Đường ĐT 756C (đến hết ranh thửa đất số 64, tờ bản đồ số 84) | 72 triệu/m² | — | — | — |
Đường liên thôn Tân Hiệp 1 - Tân Hiệp 5 Xã Tân Khai | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 63)Đường ĐT 756C (đến hết ranh thửa đất số 64, tờ bản đồ số 84) | 24 triệu/m² | — | — | — |
Đường liên thôn Tân Hiệp 1 - Tân Hiệp 5 Xã Tân Khai | ODTĐất ở | Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 63)Đường ĐT 756C (đến hết ranh thửa đất số 64, tờ bản đồ số 84) | 550 triệu/m² | — | — | — |
Đường liên thôn Tân Hiệp 1 - Tân Hiệp 5 Xã Tân Khai | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 63)Đường ĐT 756C (đến hết ranh thửa đất số 64, tờ bản đồ số 84) | 41.9 triệu/m² | — | — | — |
Đường liên thôn Tân Hiệp 1 - Tân Hiệp 5 Xã Tân Khai | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 63)Đường ĐT 756C (đến hết ranh thửa đất số 64, tờ bản đồ số 84) | 330 triệu/m² | — | — | — |
Đường liên thôn Tân Hiệp 1 - Tân Hiệp 5 Xã Tân Khai | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 63)Đường ĐT 756C (đến hết ranh thửa đất số 64, tờ bản đồ số 84) | 390 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.