THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Đt 756c (đường Huyện 245), Xã Tân Khai, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Đt 756c (đường Huyện 245), Xã Tân Khai, Đồng Nai năm 2026 với 35 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 36.750.000 đến 2.400.000.000 đồng/m².

35 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Xã Tân Khai
CLNĐất trồng cây lâu năm
Ngã tư cổng Nông trường 425Ngã ba bê tông xi măng tổ 4, Sóc 5 (đến hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 81)
216 triệu/m²
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Xã Tân Khai
HNKĐất trồng cây hằng năm
Ngã tư cổng Nông trường 425Ngã ba bê tông xi măng tổ 4, Sóc 5 (đến hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 81)
168 triệu/m²
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Xã Tân Khai
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Ngã tư cổng Nông trường 425Ngã ba bê tông xi măng tổ 4, Sóc 5 (đến hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 81)
36.8 triệu/m²
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Xã Tân Khai
ODTĐất ở
Ngã tư cổng Nông trường 425Ngã ba bê tông xi măng tổ 4, Sóc 5 (đến hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 81)
2.4 tỷ/m²
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Xã Tân Khai
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Ngã tư cổng Nông trường 425Ngã ba bê tông xi măng tổ 4, Sóc 5 (đến hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 81)
41.9 triệu/m²
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Xã Tân Khai
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã tư cổng Nông trường 425Ngã ba bê tông xi măng tổ 4, Sóc 5 (đến hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 81)
1.4 tỷ/m²
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Xã Tân Khai
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã tư cổng Nông trường 425Ngã ba bê tông xi măng tổ 4, Sóc 5 (đến hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 81)
1.7 tỷ/m²
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Xã Tân Khai
CLNĐất trồng cây lâu năm
Ngã ba bê tông xi măng tổ 4, Sóc 5 (từ hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 81)Đến cầu Sóc 5 (giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh)
216 triệu/m²
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Xã Tân Khai
HNKĐất trồng cây hằng năm
Ngã ba bê tông xi măng tổ 4, Sóc 5 (từ hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 81)Đến cầu Sóc 5 (giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh)
168 triệu/m²
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Xã Tân Khai
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Ngã ba bê tông xi măng tổ 4, Sóc 5 (từ hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 81)Đến cầu Sóc 5 (giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh)
36.8 triệu/m²
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Xã Tân Khai
ODTĐất ở
Ngã ba bê tông xi măng tổ 4, Sóc 5 (từ hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 81)Đến cầu Sóc 5 (giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh)
1.8 tỷ/m²
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Xã Tân Khai
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Ngã ba bê tông xi măng tổ 4, Sóc 5 (từ hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 81)Đến cầu Sóc 5 (giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh)
41.9 triệu/m²
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Xã Tân Khai
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã ba bê tông xi măng tổ 4, Sóc 5 (từ hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 81)Đến cầu Sóc 5 (giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh)
1.1 tỷ/m²
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Xã Tân Khai
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã ba bê tông xi măng tổ 4, Sóc 5 (từ hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 81)Đến cầu Sóc 5 (giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh)
1.3 tỷ/m²
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Xã Tân Khai
CLNĐất trồng cây lâu năm
Ngã ba đoạn giáp ranh xã Tân Khai - Minh ĐứcVăn phòng thôn Đồng Nơ 3 (đến hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 95)
216 triệu/m²
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Xã Tân Khai
HNKĐất trồng cây hằng năm
Ngã ba đoạn giáp ranh xã Tân Khai - Minh ĐứcVăn phòng thôn Đồng Nơ 3 (đến hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 95)
168 triệu/m²
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Xã Tân Khai
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Ngã ba đoạn giáp ranh xã Tân Khai - Minh ĐứcVăn phòng thôn Đồng Nơ 3 (đến hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 95)
36.8 triệu/m²
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Xã Tân Khai
ODTĐất ở
Ngã ba đoạn giáp ranh xã Tân Khai - Minh ĐứcVăn phòng thôn Đồng Nơ 3 (đến hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 95)
2.2 tỷ/m²
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Xã Tân Khai
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Ngã ba đoạn giáp ranh xã Tân Khai - Minh ĐứcVăn phòng thôn Đồng Nơ 3 (đến hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 95)
41.9 triệu/m²
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Xã Tân Khai
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã ba đoạn giáp ranh xã Tân Khai - Minh ĐứcVăn phòng thôn Đồng Nơ 3 (đến hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 95)
1.3 tỷ/m²
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Xã Tân Khai
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã ba đoạn giáp ranh xã Tân Khai - Minh ĐứcVăn phòng thôn Đồng Nơ 3 (đến hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 95)
1.5 tỷ/m²
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Xã Tân Khai
CLNĐất trồng cây lâu năm
Văn phòng thôn Đồng Nơ 3 (từ hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 95)Nhà ông Mai Viết Huê (đến hết ranh thửa đất số 09, tờ bản đồ số 100)
216 triệu/m²
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Xã Tân Khai
HNKĐất trồng cây hằng năm
Văn phòng thôn Đồng Nơ 3 (từ hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 95)Nhà ông Mai Viết Huê (đến hết ranh thửa đất số 09, tờ bản đồ số 100)
168 triệu/m²
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Xã Tân Khai
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Văn phòng thôn Đồng Nơ 3 (từ hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 95)Nhà ông Mai Viết Huê (đến hết ranh thửa đất số 09, tờ bản đồ số 100)
36.8 triệu/m²
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Xã Tân Khai
ODTĐất ở
Văn phòng thôn Đồng Nơ 3 (từ hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 95)Nhà ông Mai Viết Huê (đến hết ranh thửa đất số 09, tờ bản đồ số 100)
2.4 tỷ/m²
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Xã Tân Khai
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Văn phòng thôn Đồng Nơ 3 (từ hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 95)Nhà ông Mai Viết Huê (đến hết ranh thửa đất số 09, tờ bản đồ số 100)
41.9 triệu/m²
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Xã Tân Khai
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Văn phòng thôn Đồng Nơ 3 (từ hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 95)Nhà ông Mai Viết Huê (đến hết ranh thửa đất số 09, tờ bản đồ số 100)
1.4 tỷ/m²
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Xã Tân Khai
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Văn phòng thôn Đồng Nơ 3 (từ hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 95)Nhà ông Mai Viết Huê (đến hết ranh thửa đất số 09, tờ bản đồ số 100)
1.7 tỷ/m²
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Xã Tân Khai
CLNĐất trồng cây lâu năm
Nhà ông Mai Viết Huê (từ hết ranh thửa đất số 09, tờ bản đồ số 100)Ngã tư cổng Nông trường 425
216 triệu/m²
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Xã Tân Khai
HNKĐất trồng cây hằng năm
Nhà ông Mai Viết Huê (từ hết ranh thửa đất số 09, tờ bản đồ số 100)Ngã tư cổng Nông trường 425
168 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Đt 756c (đường Huyện 245) năm 2026

Khu vực:
Đường Đt 756c (đường Huyện 245), Xã Tân Khai, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 36.750.000 đến 2.400.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.