THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Bê Tông Trục Chính Thôn Tân Hiệp 1, Xã Tân Khai, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Bê Tông Trục Chính Thôn Tân Hiệp 1, Xã Tân Khai, Đồng Nai năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 24.000.000 đến 550.000.000 đồng/m².

7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường bê tông trục chính thôn Tân hiệp 1
Xã Tân Khai
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Từ thửa đất số 449, tờ bản đồ số 81Đến hết ranh thửa đất số 200, tờ bản đồ số 85
96 triệu/m²
Đường bê tông trục chính thôn Tân hiệp 1
Xã Tân Khai
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Từ thửa đất số 449, tờ bản đồ số 81Đến hết ranh thửa đất số 200, tờ bản đồ số 85
72 triệu/m²
Đường bê tông trục chính thôn Tân hiệp 1
Xã Tân Khai
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Từ thửa đất số 449, tờ bản đồ số 81Đến hết ranh thửa đất số 200, tờ bản đồ số 85
24 triệu/m²
Đường bê tông trục chính thôn Tân hiệp 1
Xã Tân Khai
ODT
Đất ở
Từ thửa đất số 449, tờ bản đồ số 81Đến hết ranh thửa đất số 200, tờ bản đồ số 85
550 triệu/m²
Đường bê tông trục chính thôn Tân hiệp 1
Xã Tân Khai
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Từ thửa đất số 449, tờ bản đồ số 81Đến hết ranh thửa đất số 200, tờ bản đồ số 85
41.9 triệu/m²
Đường bê tông trục chính thôn Tân hiệp 1
Xã Tân Khai
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Từ thửa đất số 449, tờ bản đồ số 81Đến hết ranh thửa đất số 200, tờ bản đồ số 85
330 triệu/m²
Đường bê tông trục chính thôn Tân hiệp 1
Xã Tân Khai
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Từ thửa đất số 449, tờ bản đồ số 81Đến hết ranh thửa đất số 200, tờ bản đồ số 85
390 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Bê Tông Trục Chính Thôn Tân Hiệp 1 năm 2026

Khu vực:
Đường Bê Tông Trục Chính Thôn Tân Hiệp 1, Xã Tân Khai, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 24.000.000 đến 550.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.