Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Bê Tông Trục Chính Sóc 5, Xã Tân Khai, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường bê tông trục chính Sóc 5 Xã Tân Khai | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 88)Đường nhựa đi Phú Gia (đến hết ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 78) | 96 triệu/m² | — | — | — |
Đường bê tông trục chính Sóc 5 Xã Tân Khai | HNKĐất trồng cây hằng năm | Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 88)Đường nhựa đi Phú Gia (đến hết ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 78) | 72 triệu/m² | — | — | — |
Đường bê tông trục chính Sóc 5 Xã Tân Khai | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 88)Đường nhựa đi Phú Gia (đến hết ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 78) | 24 triệu/m² | — | — | — |
Đường bê tông trục chính Sóc 5 Xã Tân Khai | ODTĐất ở | Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 88)Đường nhựa đi Phú Gia (đến hết ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 78) | 550 triệu/m² | — | — | — |
Đường bê tông trục chính Sóc 5 Xã Tân Khai | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 88)Đường nhựa đi Phú Gia (đến hết ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 78) | 41.9 triệu/m² | — | — | — |
Đường bê tông trục chính Sóc 5 Xã Tân Khai | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 88)Đường nhựa đi Phú Gia (đến hết ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 78) | 330 triệu/m² | — | — | — |
Đường bê tông trục chính Sóc 5 Xã Tân Khai | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 88)Đường nhựa đi Phú Gia (đến hết ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 78) | 390 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.