THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Bê Tông Trục Chính Sóc 5, Xã Tân Khai, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Bê Tông Trục Chính Sóc 5, Xã Tân Khai, Đồng Nai năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 24.000.000 đến 550.000.000 đồng/m².

7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường bê tông trục chính Sóc 5
Xã Tân Khai
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 88)Đường nhựa đi Phú Gia (đến hết ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 78)
96 triệu/m²
Đường bê tông trục chính Sóc 5
Xã Tân Khai
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 88)Đường nhựa đi Phú Gia (đến hết ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 78)
72 triệu/m²
Đường bê tông trục chính Sóc 5
Xã Tân Khai
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 88)Đường nhựa đi Phú Gia (đến hết ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 78)
24 triệu/m²
Đường bê tông trục chính Sóc 5
Xã Tân Khai
ODT
Đất ở
Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 88)Đường nhựa đi Phú Gia (đến hết ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 78)
550 triệu/m²
Đường bê tông trục chính Sóc 5
Xã Tân Khai
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 88)Đường nhựa đi Phú Gia (đến hết ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 78)
41.9 triệu/m²
Đường bê tông trục chính Sóc 5
Xã Tân Khai
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 88)Đường nhựa đi Phú Gia (đến hết ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 78)
330 triệu/m²
Đường bê tông trục chính Sóc 5
Xã Tân Khai
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 88)Đường nhựa đi Phú Gia (đến hết ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 78)
390 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Bê Tông Trục Chính Sóc 5 năm 2026

Khu vực:
Đường Bê Tông Trục Chính Sóc 5, Xã Tân Khai, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 24.000.000 đến 550.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.