Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Tỉnh 765b, Xã Sông Ray, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường tỉnh 765B Xã Sông Ray | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã tư Biên Hòa 2Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh | 530 triệu/m² | 380 triệu/m² | 310 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Đường tỉnh 765B Xã Sông Ray | ODTĐất ở | Ngã tư Biên Hòa 2Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh | 1.5 tỷ/m² | 760 triệu/m² | 590 triệu/m² | 470 triệu/m² |
Đường tỉnh 765B Xã Sông Ray | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Ngã tư Biên Hòa 2Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh | 400 triệu/m² | 250 triệu/m² | 200 triệu/m² | 140 triệu/m² |
Đường tỉnh 765B Xã Sông Ray | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã tư Biên Hòa 2Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh | 900 triệu/m² | 460 triệu/m² | 350 triệu/m² | 280 triệu/m² |
Đường tỉnh 765B Xã Sông Ray | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã tư Biên Hòa 2Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh | 1.1 tỷ/m² | 530 triệu/m² | 410 triệu/m² | 330 triệu/m² |
Đường tỉnh 765B Xã Sông Ray | CLNĐất trồng cây lâu năm | Hết Trường THCS Nguyễn Hữu CảnhĐường tỉnh 765 | 530 triệu/m² | 380 triệu/m² | 310 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Đường tỉnh 765B Xã Sông Ray | ODTĐất ở | Hết Trường THCS Nguyễn Hữu CảnhĐường tỉnh 765 | 2.1 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | 700 triệu/m² | 470 triệu/m² |
Đường tỉnh 765B Xã Sông Ray | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Hết Trường THCS Nguyễn Hữu CảnhĐường tỉnh 765 | 400 triệu/m² | 250 triệu/m² | 200 triệu/m² | 140 triệu/m² |
Đường tỉnh 765B Xã Sông Ray | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết Trường THCS Nguyễn Hữu CảnhĐường tỉnh 765 | 1.3 tỷ/m² | 660 triệu/m² | 420 triệu/m² | 280 triệu/m² |
Đường tỉnh 765B Xã Sông Ray | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hết Trường THCS Nguyễn Hữu CảnhĐường tỉnh 765 | 1.5 tỷ/m² | 770 triệu/m² | 490 triệu/m² | 330 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.