THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Tỉnh 765 Đi Làng Dân Tộc, Xã Sông Ray, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Tỉnh 765 Đi Làng Dân Tộc, Xã Sông Ray, Đồng Nai năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 130.000.000 đến 1.400.000.000 đồng/m².

5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc
Xã Sông Ray
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường tỉnh 765Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray
500 triệu/m²350 triệu/m²290 triệu/m²200 triệu/m²
Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc
Xã Sông Ray
ODT
Đất ở
Đường tỉnh 765Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray
1.4 tỷ/m²700 triệu/m²590 triệu/m²470 triệu/m²
Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc
Xã Sông Ray
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Đường tỉnh 765Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray
370 triệu/m²230 triệu/m²180 triệu/m²130 triệu/m²
Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc
Xã Sông Ray
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường tỉnh 765Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray
840 triệu/m²420 triệu/m²350 triệu/m²280 triệu/m²
Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc
Xã Sông Ray
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường tỉnh 765Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray
980 triệu/m²490 triệu/m²410 triệu/m²330 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Tỉnh 765 Đi Làng Dân Tộc năm 2026

Khu vực:
Đường Tỉnh 765 Đi Làng Dân Tộc, Xã Sông Ray, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 130.000.000 đến 1.400.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.