THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Liên Ấp 1-5-6 Xã Sông Ray, Xã Sông Ray, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Liên Ấp 1-5-6 Xã Sông Ray, Xã Sông Ray, Đồng Nai năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 110.000.000 đến 1.700.000.000 đồng/m².

5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường liên ấp 1-5-6 xã Sông Ray
Xã Sông Ray
CLNĐất trồng cây lâu năm
Đường tỉnh 764Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray
470 triệu/m²330 triệu/m²260 triệu/m²180 triệu/m²
Đường liên ấp 1-5-6 xã Sông Ray
Xã Sông Ray
ODTĐất ở
Đường tỉnh 764Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray
1.7 tỷ/m²820 triệu/m²640 triệu/m²530 triệu/m²
Đường liên ấp 1-5-6 xã Sông Ray
Xã Sông Ray
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Đường tỉnh 764Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray
330 triệu/m²200 triệu/m²150 triệu/m²110 triệu/m²
Đường liên ấp 1-5-6 xã Sông Ray
Xã Sông Ray
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường tỉnh 764Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray
1 tỷ/m²490 triệu/m²380 triệu/m²320 triệu/m²
Đường liên ấp 1-5-6 xã Sông Ray
Xã Sông Ray
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường tỉnh 764Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray
1.2 tỷ/m²570 triệu/m²450 triệu/m²370 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Liên Ấp 1-5-6 Xã Sông Ray năm 2026

Khu vực:
Đường Liên Ấp 1-5-6 Xã Sông Ray, Xã Sông Ray, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 110.000.000 đến 1.700.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.