THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Từ Ngã 3 Cây Phượng Đi Ngã 3 Ông Sính, Xã Phước Sơn, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Từ Ngã 3 Cây Phượng Đi Ngã 3 Ông Sính, Xã Phước Sơn, Đồng Nai năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng rừng sản xuất. Giá từ 32.066.670 đến 500.000.000 đồng/m².

7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường từ Ngã 3 Cây Phượng đi Ngã 3 ông Sính
Xã Phước Sơn
ODTĐất ở
Đường ĐT-755Đường ĐT-755B (Sao Bọng - Đăng Hà)
500 triệu/m²
Đường từ Ngã 3 Cây Phượng đi Ngã 3 ông Sính
Xã Phước Sơn
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường ĐT-755Đường ĐT-755B (Sao Bọng - Đăng Hà)
300 triệu/m²
Đường từ Ngã 3 Cây Phượng đi Ngã 3 ông Sính
Xã Phước Sơn
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường ĐT-755Đường ĐT-755B (Sao Bọng - Đăng Hà)
350 triệu/m²
Đường từ Ngã 3 Cây Phượng đi Ngã 3 ông Sính
Xã Phước Sơn
CLNĐất trồng cây lâu năm
Đường ĐT-755Đường ĐT-755B (Sao Bọng - Đăng Hà)
117.3 triệu/m²
Đường từ Ngã 3 Cây Phượng đi Ngã 3 ông Sính
Xã Phước Sơn
HNKĐất trồng cây hằng năm
Đường ĐT-755Đường ĐT-755B (Sao Bọng - Đăng Hà)
77.3 triệu/m²
Đường từ Ngã 3 Cây Phượng đi Ngã 3 ông Sính
Xã Phước Sơn
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Đường ĐT-755Đường ĐT-755B (Sao Bọng - Đăng Hà)
37 triệu/m²
Đường từ Ngã 3 Cây Phượng đi Ngã 3 ông Sính
Xã Phước Sơn
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Đường ĐT-755Đường ĐT-755B (Sao Bọng - Đăng Hà)
32.1 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Từ Ngã 3 Cây Phượng Đi Ngã 3 Ông Sính năm 2026

Khu vực:
Đường Từ Ngã 3 Cây Phượng Đi Ngã 3 Ông Sính, Xã Phước Sơn, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD), Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất trồng rừng sản xuất (RSX).
Mức giá áp dụng:
từ 32.066.670 đến 500.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.