THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Ngã 3 Ông Thoại Đi Xã Đắc Lua (dha.11), Xã Phước Sơn, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Ngã 3 Ông Thoại Đi Xã Đắc Lua (dha.11), Xã Phước Sơn, Đồng Nai năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng rừng sản xuất. Giá từ 13.000.000 đến 350.000.000 đồng/m².

7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Ngã 3 ông Thoại đi xã Đắc Lua (DHA.11)
Xã Phước Sơn
ODT
Đất ở
Đường ĐT-755BGiáp ranh xã Đắc Lua
350 triệu/m²
Đường Ngã 3 ông Thoại đi xã Đắc Lua (DHA.11)
Xã Phước Sơn
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường ĐT-755BGiáp ranh xã Đắc Lua
210 triệu/m²
Đường Ngã 3 ông Thoại đi xã Đắc Lua (DHA.11)
Xã Phước Sơn
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường ĐT-755BGiáp ranh xã Đắc Lua
250 triệu/m²
Đường Ngã 3 ông Thoại đi xã Đắc Lua (DHA.11)
Xã Phước Sơn
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường ĐT-755BGiáp ranh xã Đắc Lua
75 triệu/m²
Đường Ngã 3 ông Thoại đi xã Đắc Lua (DHA.11)
Xã Phước Sơn
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Đường ĐT-755BGiáp ranh xã Đắc Lua
49 triệu/m²
Đường Ngã 3 ông Thoại đi xã Đắc Lua (DHA.11)
Xã Phước Sơn
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Đường ĐT-755BGiáp ranh xã Đắc Lua
15 triệu/m²
Đường Ngã 3 ông Thoại đi xã Đắc Lua (DHA.11)
Xã Phước Sơn
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Đường ĐT-755BGiáp ranh xã Đắc Lua
13 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Ngã 3 Ông Thoại Đi Xã Đắc Lua (dha.11) năm 2026

Khu vực:
Đường Ngã 3 Ông Thoại Đi Xã Đắc Lua (dha.11), Xã Phước Sơn, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD), Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất trồng rừng sản xuất (RSX).
Mức giá áp dụng:
từ 13.000.000 đến 350.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.