Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Đt 755b, Xã Phước Sơn, Đồng Nai năm 2026 với 63 dòng dữ liệu gồm Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng rừng sản xuất. Giá từ 24.666.670 đến 1.100.000.000 đồng/m².
63 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐT 755B Xã Phước Sơn | ODT Đất ở | Ranh xã Thống Nhất cũCầu số 3 | 800 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755B Xã Phước Sơn | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ranh xã Thống Nhất cũCầu số 3 | 480 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755B Xã Phước Sơn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ranh xã Thống Nhất cũCầu số 3 | 560 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755B Xã Phước Sơn | ODT Đất ở | Cầu số 3Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755B Xã Phước Sơn | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Cầu số 3Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường | 650 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755B Xã Phước Sơn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Cầu số 3Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường | 760 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755B Xã Phước Sơn | CLN Đất trồng cây lâu năm | Ranh xã Thống Nhất cũCầu số 3 | 179.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755B Xã Phước Sơn | HNK Đất trồng cây hằng năm | Ranh xã Thống Nhất cũCầu số 3 | 125.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755B Xã Phước Sơn | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Ranh xã Thống Nhất cũCầu số 3 | 32.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755B Xã Phước Sơn | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Ranh xã Thống Nhất cũCầu số 3 | 24.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755B Xã Phước Sơn | CLN Đất trồng cây lâu năm | Cầu số 3Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường | 179.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755B Xã Phước Sơn | HNK Đất trồng cây hằng năm | Cầu số 3Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường | 125.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755B Xã Phước Sơn | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Cầu số 3Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường | 32.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755B Xã Phước Sơn | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Cầu số 3Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường | 24.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755B Xã Phước Sơn | ODT Đất ở | Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa TrườngNgã 3 nhà ông Thoại | 800 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755B Xã Phước Sơn | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa TrườngNgã 3 nhà ông Thoại | 480 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755B Xã Phước Sơn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa TrườngNgã 3 nhà ông Thoại | 560 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755B Xã Phước Sơn | CLN Đất trồng cây lâu năm | Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa TrườngNgã 3 nhà ông Thoại | 179.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755B Xã Phước Sơn | HNK Đất trồng cây hằng năm | Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa TrườngNgã 3 nhà ông Thoại | 125.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755B Xã Phước Sơn | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa TrườngNgã 3 nhà ông Thoại | 32.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755B Xã Phước Sơn | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa TrườngNgã 3 nhà ông Thoại | 24.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755B Xã Phước Sơn | ODT Đất ở | Ngã 3 nhà ông ThoạiCầu Đăng Hà (Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755B Xã Phước Sơn | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã 3 nhà ông ThoạiCầu Đăng Hà (Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) | 650 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755B Xã Phước Sơn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã 3 nhà ông ThoạiCầu Đăng Hà (Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) | 760 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755B Xã Phước Sơn | ODT Đất ở | Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ)Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất ) | 1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755B Xã Phước Sơn | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ)Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất ) | 600 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755B Xã Phước Sơn | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ)Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất ) | 700 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755B Xã Phước Sơn | CLN Đất trồng cây lâu năm | Ngã 3 nhà ông ThoạiCầu Đăng Hà (Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) | 179.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755B Xã Phước Sơn | HNK Đất trồng cây hằng năm | Ngã 3 nhà ông ThoạiCầu Đăng Hà (Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) | 125.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755B Xã Phước Sơn | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Ngã 3 nhà ông ThoạiCầu Đăng Hà (Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) | 32.1 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.