Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Đt 755, Xã Phước Sơn, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
91 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐT 755 Xã Phước Sơn | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ)Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 | 179.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755 Xã Phước Sơn | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ)Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 | 125.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755 Xã Phước Sơn | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ)Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 | 32.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755 Xã Phước Sơn | ODTĐất ở | Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ)Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 | 800 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755 Xã Phước Sơn | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ)Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 | 24.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755 Xã Phước Sơn | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ)Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 | 480 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755 Xã Phước Sơn | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ)Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 | 560 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755 Xã Phước Sơn | CLNĐất trồng cây lâu năm | Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1Nhà văn hóa thôn 2 | 179.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755 Xã Phước Sơn | HNKĐất trồng cây hằng năm | Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1Nhà văn hóa thôn 2 | 125.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755 Xã Phước Sơn | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1Nhà văn hóa thôn 2 | 32.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755 Xã Phước Sơn | ODTĐất ở | Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1Nhà văn hóa thôn 2 | 1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755 Xã Phước Sơn | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1Nhà văn hóa thôn 2 | 24.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755 Xã Phước Sơn | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1Nhà văn hóa thôn 2 | 600 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755 Xã Phước Sơn | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1Nhà văn hóa thôn 2 | 700 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755 Xã Phước Sơn | CLNĐất trồng cây lâu năm | Giáp ranh nhà văn hóa thôn 2Hết địa phận thôn 3 | 179.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755 Xã Phước Sơn | HNKĐất trồng cây hằng năm | Giáp ranh nhà văn hóa thôn 2Hết địa phận thôn 3 | 125.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755 Xã Phước Sơn | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Giáp ranh nhà văn hóa thôn 2Hết địa phận thôn 3 | 32.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755 Xã Phước Sơn | ODTĐất ở | Giáp ranh nhà văn hóa thôn 2Hết địa phận thôn 3 | 920 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755 Xã Phước Sơn | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Giáp ranh nhà văn hóa thôn 2Hết địa phận thôn 3 | 24.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755 Xã Phước Sơn | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp ranh nhà văn hóa thôn 2Hết địa phận thôn 3 | 550 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755 Xã Phước Sơn | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Giáp ranh nhà văn hóa thôn 2Hết địa phận thôn 3 | 640 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755 Xã Phước Sơn | CLNĐất trồng cây lâu năm | Giáp địa phận thôn 3 đi thôn 4Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản | 179.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755 Xã Phước Sơn | HNKĐất trồng cây hằng năm | Giáp địa phận thôn 3 đi thôn 4Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản | 125.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755 Xã Phước Sơn | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Giáp địa phận thôn 3 đi thôn 4Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản | 32.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755 Xã Phước Sơn | ODTĐất ở | Giáp địa phận thôn 3 đi thôn 4Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755 Xã Phước Sơn | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Giáp địa phận thôn 3 đi thôn 4Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản | 24.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755 Xã Phước Sơn | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp địa phận thôn 3 đi thôn 4Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản | 660 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755 Xã Phước Sơn | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Giáp địa phận thôn 3 đi thôn 4Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản | 770 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755 Xã Phước Sơn | CLNĐất trồng cây lâu năm | Giáp ranh ngã ba đường vào Trường THCS Võ Trường ToảnGiáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 | 179.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 755 Xã Phước Sơn | HNKĐất trồng cây hằng năm | Giáp ranh ngã ba đường vào Trường THCS Võ Trường ToảnGiáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 | 125.6 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.