Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường 120, Xã Phú Vinh, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường 120 Xã Phú Vinh | CLNĐất trồng cây lâu năm | Quốc lộ 20Hết ranh trường THCS Phú Tân | 250 triệu/m² | 150 triệu/m² | 120 triệu/m² | 80 triệu/m² |
Đường 120 Xã Phú Vinh | ODTĐất ở | Quốc lộ 20Hết ranh trường THCS Phú Tân | 650 triệu/m² | 390 triệu/m² | 260 triệu/m² | 140 triệu/m² |
Đường 120 Xã Phú Vinh | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Quốc lộ 20Hết ranh trường THCS Phú Tân | 220 triệu/m² | 130 triệu/m² | 90 triệu/m² | 50 triệu/m² |
Đường 120 Xã Phú Vinh | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Quốc lộ 20Hết ranh trường THCS Phú Tân | 390 triệu/m² | 230 triệu/m² | 160 triệu/m² | 80 triệu/m² |
Đường 120 Xã Phú Vinh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Quốc lộ 20Hết ranh trường THCS Phú Tân | 460 triệu/m² | 270 triệu/m² | 180 triệu/m² | 100 triệu/m² |
Đường 120 Xã Phú Vinh | CLNĐất trồng cây lâu năm | Hết ranh trường THCS Phú TânGiáp ranh xã Tân Phú | 250 triệu/m² | 150 triệu/m² | 120 triệu/m² | 80 triệu/m² |
Đường 120 Xã Phú Vinh | ODTĐất ở | Hết ranh trường THCS Phú TânGiáp ranh xã Tân Phú | 550 triệu/m² | 270 triệu/m² | 210 triệu/m² | 170 triệu/m² |
Đường 120 Xã Phú Vinh | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Hết ranh trường THCS Phú TânGiáp ranh xã Tân Phú | 220 triệu/m² | 130 triệu/m² | 90 triệu/m² | 50 triệu/m² |
Đường 120 Xã Phú Vinh | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết ranh trường THCS Phú TânGiáp ranh xã Tân Phú | 330 triệu/m² | 160 triệu/m² | 130 triệu/m² | 100 triệu/m² |
Đường 120 Xã Phú Vinh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hết ranh trường THCS Phú TânGiáp ranh xã Tân Phú | 390 triệu/m² | 190 triệu/m² | 150 triệu/m² | 120 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.