THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Bến Tre, Xã Phú Trung, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Bến Tre, Xã Phú Trung, Đồng Nai năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản. Giá từ 37.000.000 đến 450.000.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Bến Tre
Xã Phú Trung
ODT
Đất ở
Tiếp giáp ĐT 759Đến tiếp giáp đường Phước Tân-Phú Trung (cũ)
450 triệu/m²
Đường Bến Tre
Xã Phú Trung
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tiếp giáp ĐT 759Đến tiếp giáp đường Phước Tân-Phú Trung (cũ)
270 triệu/m²
Đường Bến Tre
Xã Phú Trung
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Tiếp giáp ĐT 759Đến tiếp giáp đường Phước Tân-Phú Trung (cũ)
320 triệu/m²
Đường Bến Tre
Xã Phú Trung
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Tiếp giáp ĐT 759Đến tiếp giáp đường Phước Tân-Phú Trung (cũ)
112 triệu/m²
Đường Bến Tre
Xã Phú Trung
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Tiếp giáp ĐT 759Đến tiếp giáp đường Phước Tân-Phú Trung (cũ)
78.4 triệu/m²
Đường Bến Tre
Xã Phú Trung
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Tiếp giáp ĐT 759Đến tiếp giáp đường Phước Tân-Phú Trung (cũ)
37 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Bến Tre năm 2026

Khu vực:
Đường Bến Tre, Xã Phú Trung, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD), Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS).
Mức giá áp dụng:
từ 37.000.000 đến 450.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.