THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Vành Đai Trung Tâm (phía Đông), Xã Phú Nghĩa, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Vành Đai Trung Tâm (phía Đông), Xã Phú Nghĩa, Đồng Nai năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 20.000.000 đến 1.400.000.000 đồng/m².

7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Vành đai trung tâm (phía Đông)
Xã Phú Nghĩa
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741Ngã ba tiếp giáp ĐT760
80 triệu/m²
Đường Vành đai trung tâm (phía Đông)
Xã Phú Nghĩa
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741Ngã ba tiếp giáp ĐT760
56 triệu/m²
Đường Vành đai trung tâm (phía Đông)
Xã Phú Nghĩa
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741Ngã ba tiếp giáp ĐT760
20 triệu/m²
Đường Vành đai trung tâm (phía Đông)
Xã Phú Nghĩa
ODT
Đất ở
Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741Ngã ba tiếp giáp ĐT760
1.4 tỷ/m²
Đường Vành đai trung tâm (phía Đông)
Xã Phú Nghĩa
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741Ngã ba tiếp giáp ĐT760
20 triệu/m²
Đường Vành đai trung tâm (phía Đông)
Xã Phú Nghĩa
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741Ngã ba tiếp giáp ĐT760
840 triệu/m²
Đường Vành đai trung tâm (phía Đông)
Xã Phú Nghĩa
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741Ngã ba tiếp giáp ĐT760
980 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Vành Đai Trung Tâm (phía Đông) năm 2026

Khu vực:
Đường Vành Đai Trung Tâm (phía Đông), Xã Phú Nghĩa, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 20.000.000 đến 1.400.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.