Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Trung Tâm Đức Hạnh, Xã Phú Nghĩa, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
18 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trung tâm Đức Hạnh Xã Phú Nghĩa | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129 đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 | 80 triệu/m² | — | — | — |
Trung tâm Đức Hạnh Xã Phú Nghĩa | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129 đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 | 56 triệu/m² | — | — | — |
Trung tâm Đức Hạnh Xã Phú Nghĩa | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129 đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 | 20 triệu/m² | — | — | — |
Trung tâm Đức Hạnh Xã Phú Nghĩa | ODTĐất ở | Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129 đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 | 1.3 tỷ/m² | — | — | — |
Trung tâm Đức Hạnh Xã Phú Nghĩa | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129 đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 | 760 triệu/m² | — | — | — |
Trung tâm Đức Hạnh Xã Phú Nghĩa | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129 đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 | 890 triệu/m² | — | — | — |
Trung tâm Đức Hạnh Xã Phú Nghĩa | CLNĐất trồng cây lâu năm | Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129, thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 | 80 triệu/m² | — | — | — |
Trung tâm Đức Hạnh Xã Phú Nghĩa | HNKĐất trồng cây hằng năm | Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129, thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 | 56 triệu/m² | — | — | — |
Trung tâm Đức Hạnh Xã Phú Nghĩa | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129, thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 | 20 triệu/m² | — | — | — |
Trung tâm Đức Hạnh Xã Phú Nghĩa | ODTĐất ở | Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129, thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Trung tâm Đức Hạnh Xã Phú Nghĩa | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129, thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 | 650 triệu/m² | — | — | — |
Trung tâm Đức Hạnh Xã Phú Nghĩa | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129, thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 | 760 triệu/m² | — | — | — |
Trung tâm Đức Hạnh Xã Phú Nghĩa | CLNĐất trồng cây lâu năm | Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106Ngã tư Quốc tế | 80 triệu/m² | — | — | — |
Trung tâm Đức Hạnh Xã Phú Nghĩa | HNKĐất trồng cây hằng năm | Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106Ngã tư Quốc tế | 56 triệu/m² | — | — | — |
Trung tâm Đức Hạnh Xã Phú Nghĩa | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106Ngã tư Quốc tế | 20 triệu/m² | — | — | — |
Trung tâm Đức Hạnh Xã Phú Nghĩa | ODTĐất ở | Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106Ngã tư Quốc tế | 1.6 tỷ/m² | — | — | — |
Trung tâm Đức Hạnh Xã Phú Nghĩa | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106Ngã tư Quốc tế | 940 triệu/m² | — | — | — |
Trung tâm Đức Hạnh Xã Phú Nghĩa | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106Ngã tư Quốc tế | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.