Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Thôn Hai Căn, Xã Phú Nghĩa, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
14 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường thôn Hai Căn Xã Phú Nghĩa | CLNĐất trồng cây lâu năm | Giáp đường ĐT 741Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) | 80 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Hai Căn Xã Phú Nghĩa | HNKĐất trồng cây hằng năm | Giáp đường ĐT 741Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) | 56 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Hai Căn Xã Phú Nghĩa | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Giáp đường ĐT 741Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) | 20 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Hai Căn Xã Phú Nghĩa | ODTĐất ở | Giáp đường ĐT 741Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) | 630 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Hai Căn Xã Phú Nghĩa | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Giáp đường ĐT 741Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) | 20 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Hai Căn Xã Phú Nghĩa | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp đường ĐT 741Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) | 380 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Hai Căn Xã Phú Nghĩa | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Giáp đường ĐT 741Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) | 440 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Hai Căn Xã Phú Nghĩa | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43)Hết tuyến | 80 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Hai Căn Xã Phú Nghĩa | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43)Hết tuyến | 56 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Hai Căn Xã Phú Nghĩa | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43)Hết tuyến | 20 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Hai Căn Xã Phú Nghĩa | ODTĐất ở | Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43)Hết tuyến | 450 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Hai Căn Xã Phú Nghĩa | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43)Hết tuyến | 20 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Hai Căn Xã Phú Nghĩa | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43)Hết tuyến | 270 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn Hai Căn Xã Phú Nghĩa | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43)Hết tuyến | 320 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.